unreasonably

[Mỹ]/ʌn'ri:znəbli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách không hợp lý

Cụm từ & Cách kết hợp

acted unreasonably

hành động không hợp lý

unreasonably high prices

mức giá quá cao bất hợp lý

unreasonably strict rules

các quy tắc quá nghiêm ngặt bất hợp lý

Câu ví dụ

The customer was unreasonably demanding.

Khách hàng đã đưa ra những yêu cầu vô lý.

She was unreasonably late for the meeting.

Cô ấy đến cuộc họp muộn bất hợp lý.

He was unreasonably angry about the mistake.

Anh ấy tức giận vô lý về sai lầm đó.

The price was unreasonably high for such a small portion.

Giá quá cao so với phần ăn nhỏ như vậy.

She was unreasonably strict with her children.

Cô ấy nghiêm khắc vô lý với con cái của mình.

The punishment seemed unreasonably harsh.

Hình phạt có vẻ quá nghiêm khắc.

He was unreasonably critical of her work.

Anh ấy chỉ trích công việc của cô ấy một cách vô lý.

The rules were unreasonably strict.

Các quy tắc quá nghiêm ngặt.

The noise level was unreasonably loud.

Mức độ ồn quá lớn.

The workload was unreasonably heavy.

Khối lượng công việc quá nặng.

Ví dụ thực tế

You might be lonely because you believe everyone has unreasonably high expectations.

Bạn có thể cảm thấy cô đơn vì bạn tin rằng mọi người đều có những kỳ vọng quá cao.

Nguồn: Science in Life

Many people think that the import tax on foreign goods is unreasonably high.

Nhiều người cho rằng thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nước ngoài là quá cao một cách vô lý.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

It's an adjective meaning unreasonably high when talking about a price or amount charged.

Đó là một tính từ có nghĩa là quá cao một cách vô lý khi nói về giá hoặc số tiền phải trả.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

Some things are just worth it. But a few things have unreasonably high price tags.

Một số thứ chỉ đáng giá. Nhưng một vài thứ có giá quá cao một cách vô lý.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Prosecutors alleged officer Betty Shelby reacted “unreasonably, ” when she shot 40-year-old Terence Crutcher last Saturday.

Các công tố viên cho rằng sĩ quan Betty Shelby đã phản ứng “một cách vô lý” khi bà ta bắn chết Terence Crutcher, 40 tuổi, vào cuối tuần trước.

Nguồn: AP Listening September 2016 Collection

If you mean the patients' new lunchtime, her Ladyship felt it made the staff luncheon unreasonably early.

Nếu bạn có ý đến giờ ăn trưa mới của bệnh nhân, thì theo quan điểm của bà, nó khiến bữa trưa của nhân viên trở nên quá sớm một cách vô lý.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2

For example, if you paid an unreasonably high price for the latest computer, you paid through the nose.

Ví dụ, nếu bạn đã trả một giá quá cao một cách vô lý cho chiếc máy tính mới nhất, bạn đã phải trả rất đắt.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Black Kate and I between us once misplaced some household object, quite unreasonably.

Black Kate và tôi vô tình làm lạc mất một món đồ gia đình, một cách vô lý.

Nguồn: Cross Stream (Part 1)

Well, we have " unreasonably" , " very" , or " extremely" .

Và chúng tôi có

Nguồn: Engvid-James Course Collection

And she says it's not unreasonably priced.

Và cô ấy nói rằng giá không quá cao một cách vô lý.

Nguồn: Money Earth

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay