unrepealable law
luật không thể bãi bỏ
an unrepealable act
một hành động không thể bãi bỏ
absolutely unrepealable
hoàn toàn không thể bãi bỏ
making unrepealable
làm cho không thể bãi bỏ
deemed unrepealable
coi là không thể bãi bỏ
unrepealable provision
điều khoản không thể bãi bỏ
essentially unrepealable
cơ bản là không thể bãi bỏ
unrepealable order
lệnh không thể bãi bỏ
found unrepealable
được xác định là không thể bãi bỏ
legally unrepealable
hợp pháp không thể bãi bỏ
the treaty's provisions were deemed unrepealable by international law.
Các điều khoản của hiệp ước được coi là không thể bãi bỏ theo luật pháp quốc tế.
the company's commitment to sustainability is an unrepealable promise to stakeholders.
Cam kết của công ty đối với tính bền vững là một lời hứa không thể bãi bỏ đối với các bên liên quan.
once established, the precedent set became an unrepealable part of legal practice.
Khi đã được thiết lập, tiền lệ đã tạo ra trở thành một phần không thể bãi bỏ của thực tiễn pháp lý.
the unrepealable clause protected the firm's intellectual property rights.
Điều khoản không thể bãi bỏ đã bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của công ty.
the constitution included an unrepealable section on fundamental freedoms.
Hiến pháp bao gồm một điều khoản không thể bãi bỏ về các tự do cơ bản.
their unrepealable vow of loyalty solidified their bond.
Lời thề trung thành không thể bãi bỏ của họ đã củng cố mối liên kết của họ.
the unrepealable agreement ensured long-term stability for both parties.
Thỏa thuận không thể bãi bỏ đã đảm bảo sự ổn định lâu dài cho cả hai bên.
the unrepealable rule prevented any future alterations to the system.
Quy tắc không thể bãi bỏ đã ngăn chặn bất kỳ thay đổi nào trong tương lai đối với hệ thống.
the unrepealable directive came from the highest authority within the organization.
Nhiệm vụ không thể bãi bỏ đến từ cơ quan có thẩm quyền cao nhất trong tổ chức.
the unrepealable contract guaranteed the supplier's exclusive rights.
Hợp đồng không thể bãi bỏ đã đảm bảo quyền độc quyền của nhà cung cấp.
it was an unrepealable decision, binding everyone involved.
Đó là một quyết định không thể bãi bỏ, ràng buộc tất cả những người liên quan.
unrepealable law
luật không thể bãi bỏ
an unrepealable act
một hành động không thể bãi bỏ
absolutely unrepealable
hoàn toàn không thể bãi bỏ
making unrepealable
làm cho không thể bãi bỏ
deemed unrepealable
coi là không thể bãi bỏ
unrepealable provision
điều khoản không thể bãi bỏ
essentially unrepealable
cơ bản là không thể bãi bỏ
unrepealable order
lệnh không thể bãi bỏ
found unrepealable
được xác định là không thể bãi bỏ
legally unrepealable
hợp pháp không thể bãi bỏ
the treaty's provisions were deemed unrepealable by international law.
Các điều khoản của hiệp ước được coi là không thể bãi bỏ theo luật pháp quốc tế.
the company's commitment to sustainability is an unrepealable promise to stakeholders.
Cam kết của công ty đối với tính bền vững là một lời hứa không thể bãi bỏ đối với các bên liên quan.
once established, the precedent set became an unrepealable part of legal practice.
Khi đã được thiết lập, tiền lệ đã tạo ra trở thành một phần không thể bãi bỏ của thực tiễn pháp lý.
the unrepealable clause protected the firm's intellectual property rights.
Điều khoản không thể bãi bỏ đã bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của công ty.
the constitution included an unrepealable section on fundamental freedoms.
Hiến pháp bao gồm một điều khoản không thể bãi bỏ về các tự do cơ bản.
their unrepealable vow of loyalty solidified their bond.
Lời thề trung thành không thể bãi bỏ của họ đã củng cố mối liên kết của họ.
the unrepealable agreement ensured long-term stability for both parties.
Thỏa thuận không thể bãi bỏ đã đảm bảo sự ổn định lâu dài cho cả hai bên.
the unrepealable rule prevented any future alterations to the system.
Quy tắc không thể bãi bỏ đã ngăn chặn bất kỳ thay đổi nào trong tương lai đối với hệ thống.
the unrepealable directive came from the highest authority within the organization.
Nhiệm vụ không thể bãi bỏ đến từ cơ quan có thẩm quyền cao nhất trong tổ chức.
the unrepealable contract guaranteed the supplier's exclusive rights.
Hợp đồng không thể bãi bỏ đã đảm bảo quyền độc quyền của nhà cung cấp.
it was an unrepealable decision, binding everyone involved.
Đó là một quyết định không thể bãi bỏ, ràng buộc tất cả những người liên quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay