unrighteousnesses abound
nhiều sự bất công
unrighteousnesses revealed
những sự bất công bị tiết lộ
unrighteousnesses exposed
những sự bất công bị phơi bày
unrighteousnesses judged
những sự bất công bị phán xét
unrighteousnesses condemned
những sự bất công bị lên án
unrighteousnesses forgiven
những sự bất công được tha thứ
unrighteousnesses confessed
những sự bất công được thú nhận
unrighteousnesses overcome
những sự bất công bị vượt qua
unrighteousnesses addressed
những sự bất công được giải quyết
unrighteousnesses avoided
những sự bất công bị tránh né
he was punished for his unrighteousnesses.
anh ta bị trừng phạt vì những hành động bất công của mình.
they spoke out against the unrighteousnesses in society.
họ lên tiếng chống lại những bất công trong xã hội.
unrighteousnesses often lead to conflict and division.
những bất công thường dẫn đến xung đột và chia rẽ.
many people suffer from the unrighteousnesses of others.
rất nhiều người phải chịu đựng những bất công của người khác.
she dedicated her life to fighting against unrighteousnesses.
cô ấy dành cả cuộc đời để chống lại những bất công.
the community gathered to address the unrighteousnesses in their midst.
cộng đồng đã tập hợp lại để giải quyết những bất công trong nội bộ của họ.
his actions were filled with unrighteousnesses, causing great harm.
hành động của anh ta tràn ngập những bất công, gây ra nhiều thiệt hại.
unrighteousnesses can corrupt even the best of intentions.
những bất công có thể làm tha hóa ngay cả những ý định tốt đẹp nhất.
we must strive to eliminate unrighteousnesses from our lives.
chúng ta phải nỗ lực loại bỏ những bất công khỏi cuộc sống của mình.
history is often marked by the unrighteousnesses of its leaders.
lịch sử thường bị đánh dấu bởi những bất công của các nhà lãnh đạo.
unrighteousnesses abound
nhiều sự bất công
unrighteousnesses revealed
những sự bất công bị tiết lộ
unrighteousnesses exposed
những sự bất công bị phơi bày
unrighteousnesses judged
những sự bất công bị phán xét
unrighteousnesses condemned
những sự bất công bị lên án
unrighteousnesses forgiven
những sự bất công được tha thứ
unrighteousnesses confessed
những sự bất công được thú nhận
unrighteousnesses overcome
những sự bất công bị vượt qua
unrighteousnesses addressed
những sự bất công được giải quyết
unrighteousnesses avoided
những sự bất công bị tránh né
he was punished for his unrighteousnesses.
anh ta bị trừng phạt vì những hành động bất công của mình.
they spoke out against the unrighteousnesses in society.
họ lên tiếng chống lại những bất công trong xã hội.
unrighteousnesses often lead to conflict and division.
những bất công thường dẫn đến xung đột và chia rẽ.
many people suffer from the unrighteousnesses of others.
rất nhiều người phải chịu đựng những bất công của người khác.
she dedicated her life to fighting against unrighteousnesses.
cô ấy dành cả cuộc đời để chống lại những bất công.
the community gathered to address the unrighteousnesses in their midst.
cộng đồng đã tập hợp lại để giải quyết những bất công trong nội bộ của họ.
his actions were filled with unrighteousnesses, causing great harm.
hành động của anh ta tràn ngập những bất công, gây ra nhiều thiệt hại.
unrighteousnesses can corrupt even the best of intentions.
những bất công có thể làm tha hóa ngay cả những ý định tốt đẹp nhất.
we must strive to eliminate unrighteousnesses from our lives.
chúng ta phải nỗ lực loại bỏ những bất công khỏi cuộc sống của mình.
history is often marked by the unrighteousnesses of its leaders.
lịch sử thường bị đánh dấu bởi những bất công của các nhà lãnh đạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay