past transgressions
những vi phạm trong quá khứ
minor transgressions
những vi phạm nhỏ
serious transgressions
những vi phạm nghiêm trọng
moral transgressions
những vi phạm đạo đức
legal transgressions
những vi phạm pháp luật
social transgressions
những vi phạm xã hội
ethical transgressions
những vi phạm về mặt đạo đức
transgressions occur
các vi phạm xảy ra
transgressions forgiven
các vi phạm được tha thứ
transgressions addressed
các vi phạm được giải quyết
his transgressions were finally brought to light.
Những hành vi sai trái của anh ta cuối cùng cũng bị phơi bày.
she learned from her past transgressions.
Cô ấy đã học hỏi từ những sai phạm trong quá khứ của mình.
they faced consequences for their transgressions.
Họ phải đối mặt với hậu quả cho những hành vi sai trái của mình.
the law is strict about transgressions.
Luật pháp rất nghiêm khắc về những hành vi sai trái.
his transgressions were minor but still unacceptable.
Những hành vi sai trái của anh ta là nhỏ nhưng vẫn không thể chấp nhận được.
we must address our transgressions openly.
Chúng ta phải giải quyết những sai phạm của mình một cách cởi mở.
transgressions against the community will not be tolerated.
Những hành vi sai trái đối với cộng đồng sẽ không được dung thứ.
she apologized for her transgressions during the meeting.
Cô ấy đã xin lỗi về những hành vi sai trái của mình trong cuộc họp.
his transgressions were forgiven after he showed remorse.
Những hành vi sai trái của anh ta đã được tha thứ sau khi anh ta bày tỏ hối hận.
transgressions in the workplace can lead to disciplinary action.
Những hành vi sai trái nơi làm việc có thể dẫn đến các biện pháp kỷ luật.
past transgressions
những vi phạm trong quá khứ
minor transgressions
những vi phạm nhỏ
serious transgressions
những vi phạm nghiêm trọng
moral transgressions
những vi phạm đạo đức
legal transgressions
những vi phạm pháp luật
social transgressions
những vi phạm xã hội
ethical transgressions
những vi phạm về mặt đạo đức
transgressions occur
các vi phạm xảy ra
transgressions forgiven
các vi phạm được tha thứ
transgressions addressed
các vi phạm được giải quyết
his transgressions were finally brought to light.
Những hành vi sai trái của anh ta cuối cùng cũng bị phơi bày.
she learned from her past transgressions.
Cô ấy đã học hỏi từ những sai phạm trong quá khứ của mình.
they faced consequences for their transgressions.
Họ phải đối mặt với hậu quả cho những hành vi sai trái của mình.
the law is strict about transgressions.
Luật pháp rất nghiêm khắc về những hành vi sai trái.
his transgressions were minor but still unacceptable.
Những hành vi sai trái của anh ta là nhỏ nhưng vẫn không thể chấp nhận được.
we must address our transgressions openly.
Chúng ta phải giải quyết những sai phạm của mình một cách cởi mở.
transgressions against the community will not be tolerated.
Những hành vi sai trái đối với cộng đồng sẽ không được dung thứ.
she apologized for her transgressions during the meeting.
Cô ấy đã xin lỗi về những hành vi sai trái của mình trong cuộc họp.
his transgressions were forgiven after he showed remorse.
Những hành vi sai trái của anh ta đã được tha thứ sau khi anh ta bày tỏ hối hận.
transgressions in the workplace can lead to disciplinary action.
Những hành vi sai trái nơi làm việc có thể dẫn đến các biện pháp kỷ luật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay