unrulinesses

[Mỹ]/ʌnˈruːlɪnəsɪz/
[Anh]/ʌnˈruːlɪnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc khó kiểm soát hoặc quản lý

Cụm từ & Cách kết hợp

unrulinesses arise

sự hỗn loạn phát sinh

tackle unrulinesses

giải quyết sự hỗn loạn

unrulinesses persist

sự hỗn loạn vẫn tiếp diễn

unrulinesses increase

sự hỗn loạn tăng lên

manage unrulinesses

quản lý sự hỗn loạn

unrulinesses challenge

sự hỗn loạn thách thức

address unrulinesses

giải quyết sự hỗn loạn

unrulinesses observed

sự hỗn loạn được quan sát thấy

unrulinesses diminish

sự hỗn loạn giảm xuống

unrulinesses noted

sự hỗn loạn được lưu ý

Câu ví dụ

his unrulinesses in class often disrupt the lesson.

Những hành vi nghịch ngợm của anh ấy trong lớp học thường làm gián đoạn bài học.

the team's unrulinesses led to a loss in the championship.

Những hành vi thiếu kỷ luật của đội đã dẫn đến thất bại trong giải vô địch.

addressing the children's unrulinesses is essential for a peaceful home.

Giải quyết sự nghịch ngợm của trẻ em là điều cần thiết cho một gia đình hòa bình.

her unrulinesses were tolerated by her friends for a long time.

Những hành vi bướng bỉnh của cô ấy đã được bạn bè chấp nhận trong một thời gian dài.

the unrulinesses of the crowd made it difficult for the police to maintain order.

Sự hỗn loạn của đám đông khiến cảnh sát khó duy trì trật tự.

teachers must find ways to manage students' unrulinesses effectively.

Giáo viên phải tìm cách quản lý hiệu quả sự nghịch ngợm của học sinh.

his unrulinesses were often misunderstood as a lack of respect.

Những hành vi bướng bỉnh của anh ấy thường bị hiểu lầm là thiếu tôn trọng.

the manager addressed the unrulinesses in the workplace promptly.

Người quản lý đã giải quyết kịp thời sự thiếu kỷ luật nơi làm việc.

unrulinesses in behavior can lead to serious consequences.

Những hành vi thiếu kỷ luật có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

they had to implement strict rules to curb the unrulinesses of the students.

Họ phải thực hiện các quy tắc nghiêm ngặt để hạn chế sự nghịch ngợm của học sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay