unsampled data
dữ liệu chưa lấy mẫu
unsampled population
dân số chưa lấy mẫu
unsampled survey
khảo sát chưa lấy mẫu
unsampled results
kết quả chưa lấy mẫu
being unsampled
đang không lấy mẫu
unsampled group
nhóm chưa lấy mẫu
unsampled study
nghiên cứu chưa lấy mẫu
unsampled sample
mẫu chưa lấy mẫu
the unsampled data might contain crucial insights for the study.
Dữ liệu chưa lấy mẫu có thể chứa những thông tin quan trọng cho nghiên cứu.
we analyzed the unsampled population to understand the overall trend.
Chúng tôi đã phân tích dân số chưa lấy mẫu để hiểu rõ xu hướng chung.
the unsampled control group provided a baseline for comparison.
Nhóm đối chứng chưa lấy mẫu cung cấp một tiêu chuẩn so sánh.
researchers often compare sampled and unsampled data sets.
Các nhà nghiên cứu thường so sánh các tập dữ liệu đã lấy mẫu và chưa lấy mẫu.
the unsampled portion of the forest remained pristine and untouched.
Phần rừng chưa lấy mẫu vẫn còn nguyên sơ và chưa bị tác động.
it's important to consider the characteristics of the unsampled areas.
Điều quan trọng là phải xem xét các đặc điểm của các khu vực chưa lấy mẫu.
the unsampled responses were reviewed to identify any patterns.
Các phản hồi chưa lấy mẫu đã được xem xét để xác định bất kỳ mô hình nào.
we need to account for potential biases in the unsampled portion.
Chúng ta cần phải tính đến những thành kiến tiềm ẩn trong phần chưa lấy mẫu.
the unsampled soil samples were tested for heavy metal contamination.
Các mẫu đất chưa lấy mẫu đã được kiểm tra về sự ô nhiễm kim loại nặng.
understanding the unsampled market segment is vital for expansion.
Hiểu rõ phân khúc thị trường chưa lấy mẫu là rất quan trọng cho việc mở rộng.
the unsampled audio recordings were archived for future analysis.
Các bản ghi âm chưa lấy mẫu đã được lưu trữ để phân tích trong tương lai.
unsampled data
dữ liệu chưa lấy mẫu
unsampled population
dân số chưa lấy mẫu
unsampled survey
khảo sát chưa lấy mẫu
unsampled results
kết quả chưa lấy mẫu
being unsampled
đang không lấy mẫu
unsampled group
nhóm chưa lấy mẫu
unsampled study
nghiên cứu chưa lấy mẫu
unsampled sample
mẫu chưa lấy mẫu
the unsampled data might contain crucial insights for the study.
Dữ liệu chưa lấy mẫu có thể chứa những thông tin quan trọng cho nghiên cứu.
we analyzed the unsampled population to understand the overall trend.
Chúng tôi đã phân tích dân số chưa lấy mẫu để hiểu rõ xu hướng chung.
the unsampled control group provided a baseline for comparison.
Nhóm đối chứng chưa lấy mẫu cung cấp một tiêu chuẩn so sánh.
researchers often compare sampled and unsampled data sets.
Các nhà nghiên cứu thường so sánh các tập dữ liệu đã lấy mẫu và chưa lấy mẫu.
the unsampled portion of the forest remained pristine and untouched.
Phần rừng chưa lấy mẫu vẫn còn nguyên sơ và chưa bị tác động.
it's important to consider the characteristics of the unsampled areas.
Điều quan trọng là phải xem xét các đặc điểm của các khu vực chưa lấy mẫu.
the unsampled responses were reviewed to identify any patterns.
Các phản hồi chưa lấy mẫu đã được xem xét để xác định bất kỳ mô hình nào.
we need to account for potential biases in the unsampled portion.
Chúng ta cần phải tính đến những thành kiến tiềm ẩn trong phần chưa lấy mẫu.
the unsampled soil samples were tested for heavy metal contamination.
Các mẫu đất chưa lấy mẫu đã được kiểm tra về sự ô nhiễm kim loại nặng.
understanding the unsampled market segment is vital for expansion.
Hiểu rõ phân khúc thị trường chưa lấy mẫu là rất quan trọng cho việc mở rộng.
the unsampled audio recordings were archived for future analysis.
Các bản ghi âm chưa lấy mẫu đã được lưu trữ để phân tích trong tương lai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay