The frequent HGF morphology was longitudinal institia shaped, half-moon and unrepresentative round.
Hình thái HGF thường xuyên có hình dạng longitudinal institia, hình bán nguyệt và hình tròn không điển hình.
The sample size of the survey was unrepresentative of the population.
Kích thước mẫu khảo sát là không đại diện cho dân số.
The committee's decision was considered unrepresentative of the views of the majority.
Quyết định của ủy ban được coi là không đại diện cho quan điểm của đa số.
The study's findings may be unrepresentative due to the limited data available.
Kết quả nghiên cứu có thể không đại diện do lượng dữ liệu hạn chế.
The spokesperson's statement was deemed unrepresentative of the company's official position.
Phát ngôn của người phát ngôn bị coi là không đại diện cho quan điểm chính thức của công ty.
The media coverage was criticized for being unrepresentative of the actual events.
Cách đưa tin của giới truyền thông bị chỉ trích vì không đại diện cho các sự kiện thực tế.
The selection process was deemed unrepresentative of the diverse candidate pool.
Quy trình lựa chọn bị coi là không đại diện cho nhóm ứng viên đa dạng.
The survey results were considered unrepresentative of the overall public opinion.
Kết quả khảo sát được coi là không đại diện cho ý kiến công chúng chung.
The study's conclusions were criticized for being unrepresentative of the broader context.
Kết luận của nghiên cứu bị chỉ trích vì không đại diện cho bối cảnh rộng lớn hơn.
The decision-making process was seen as unrepresentative of the stakeholders' interests.
Quy trình ra quyết định được nhìn thấy là không đại diện cho lợi ích của các bên liên quan.
The sample group was considered unrepresentative of the target demographic.
Nhóm mẫu được coi là không đại diện cho nhóm nhân khẩu mục tiêu.
Many of those who do are extreme voices or otherwise unrepresentative of the broader community.
Nhiều người làm như vậy là những tiếng nói cực đoan hoặc không đại diện cho cộng đồng rộng lớn hơn.
Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)The nonpartisan militias also have filled a Palestinian leadership void created by increasingly unrepresentative parties and faction infighting.
Các nhóm bán quân sự phi phái cũng đã lấp đầy khoảng trống lãnh đạo Palestine do các đảng phái và tranh chấp nội bộ ngày càng thiếu đại diện.
Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)The trials are often run on small numbers of unrepresentative patients, and the statistical analyses are massaged to give as rosy a picture as possible.
Các thử nghiệm thường được thực hiện trên một số lượng nhỏ bệnh nhân không đại diện, và các phân tích thống kê được điều chỉnh để tạo ra một bức tranh tươi sáng nhất có thể.
Nguồn: The Economist - ArtsThis practice was justified by the claim that women were needed at home, and it kept juries unrepresentative of women through the 1960s.
Thực tiễn này được biện minh bằng tuyên bố rằng phụ nữ cần ở nhà, và nó khiến bồi thẩm đoàn không đại diện cho phụ nữ cho đến những năm 1960.
Nguồn: English IIThe frequent HGF morphology was longitudinal institia shaped, half-moon and unrepresentative round.
Hình thái HGF thường xuyên có hình dạng longitudinal institia, hình bán nguyệt và hình tròn không điển hình.
The sample size of the survey was unrepresentative of the population.
Kích thước mẫu khảo sát là không đại diện cho dân số.
The committee's decision was considered unrepresentative of the views of the majority.
Quyết định của ủy ban được coi là không đại diện cho quan điểm của đa số.
The study's findings may be unrepresentative due to the limited data available.
Kết quả nghiên cứu có thể không đại diện do lượng dữ liệu hạn chế.
The spokesperson's statement was deemed unrepresentative of the company's official position.
Phát ngôn của người phát ngôn bị coi là không đại diện cho quan điểm chính thức của công ty.
The media coverage was criticized for being unrepresentative of the actual events.
Cách đưa tin của giới truyền thông bị chỉ trích vì không đại diện cho các sự kiện thực tế.
The selection process was deemed unrepresentative of the diverse candidate pool.
Quy trình lựa chọn bị coi là không đại diện cho nhóm ứng viên đa dạng.
The survey results were considered unrepresentative of the overall public opinion.
Kết quả khảo sát được coi là không đại diện cho ý kiến công chúng chung.
The study's conclusions were criticized for being unrepresentative of the broader context.
Kết luận của nghiên cứu bị chỉ trích vì không đại diện cho bối cảnh rộng lớn hơn.
The decision-making process was seen as unrepresentative of the stakeholders' interests.
Quy trình ra quyết định được nhìn thấy là không đại diện cho lợi ích của các bên liên quan.
The sample group was considered unrepresentative of the target demographic.
Nhóm mẫu được coi là không đại diện cho nhóm nhân khẩu mục tiêu.
Many of those who do are extreme voices or otherwise unrepresentative of the broader community.
Nhiều người làm như vậy là những tiếng nói cực đoan hoặc không đại diện cho cộng đồng rộng lớn hơn.
Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)The nonpartisan militias also have filled a Palestinian leadership void created by increasingly unrepresentative parties and faction infighting.
Các nhóm bán quân sự phi phái cũng đã lấp đầy khoảng trống lãnh đạo Palestine do các đảng phái và tranh chấp nội bộ ngày càng thiếu đại diện.
Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)The trials are often run on small numbers of unrepresentative patients, and the statistical analyses are massaged to give as rosy a picture as possible.
Các thử nghiệm thường được thực hiện trên một số lượng nhỏ bệnh nhân không đại diện, và các phân tích thống kê được điều chỉnh để tạo ra một bức tranh tươi sáng nhất có thể.
Nguồn: The Economist - ArtsThis practice was justified by the claim that women were needed at home, and it kept juries unrepresentative of women through the 1960s.
Thực tiễn này được biện minh bằng tuyên bố rằng phụ nữ cần ở nhà, và nó khiến bồi thẩm đoàn không đại diện cho phụ nữ cho đến những năm 1960.
Nguồn: English IIKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay