unsanctified

[Mỹ]/ʌnˈsæŋktɪfaɪd/
[Anh]/ʌnˈsæŋktɪfaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được thánh hóa hoặc thiêng liêng; không trong sạch hoặc thiêng liêng; vô đạo đức; không được chính thức chấp thuận hoặc công nhận

Cụm từ & Cách kết hợp

unsanctified space

không thiêng liêng

unsanctified actions

hành động không thiêng liêng

unsanctified ground

đất không thiêng liêng

unsanctified love

tình yêu không thiêng liêng

unsanctified life

cuộc sống không thiêng liêng

unsanctified thoughts

những suy nghĩ không thiêng liêng

unsanctified desires

những khát khao không thiêng liêng

unsanctified practices

các phương pháp không thiêng liêng

unsanctified rituals

các nghi lễ không thiêng liêng

unsanctified beliefs

những niềm tin không thiêng liêng

Câu ví dụ

his unsanctified actions led to serious consequences.

Những hành động không thánh thiện của anh ta đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

she felt guilty about her unsanctified thoughts.

Cô cảm thấy tội lỗi về những suy nghĩ không thánh thiện của mình.

the unsanctified place felt eerie and unsettling.

Nơi không thánh thiện đó có cảm giác kỳ lạ và khó chịu.

they discussed the unsanctified nature of their relationship.

Họ thảo luận về bản chất không thánh thiện của mối quan hệ của họ.

his unsanctified lifestyle was a topic of concern.

Lối sống không thánh thiện của anh ta là một chủ đề đáng lo ngại.

she prayed to cleanse her unsanctified spirit.

Cô cầu nguyện để thanh tẩy linh hồn không thánh thiện của mình.

the unsanctified ground was avoided by the villagers.

Khuôn đất không thánh thiện bị dân làng tránh xa.

he was warned about the dangers of unsanctified ambition.

Anh ta đã được cảnh báo về những nguy hiểm của sự tham vọng không thánh thiện.

her unsanctified dreams haunted her at night.

Những giấc mơ không thánh thiện của cô ám ảnh cô vào ban đêm.

the unsanctified rituals were frowned upon by the elders.

Những nghi lễ không thánh thiện bị các trưởng lão lên án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay