unsecure

[Mỹ]/[ʌnˈʃʊər]/
[Anh]/[ʌnˈʃʊər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chưa được bảo mật; không an toàn.; Không có các biện pháp bảo mật.
v. Làm cho không an toàn; khiến cho không an toàn.

Cụm từ & Cách kết hợp

unsecure connection

kết nối không an toàn

unsecured system

hệ thống không được bảo mật

unsecure password

mật khẩu không an toàn

be unsecure

không an toàn

unsecure site

trang web không an toàn

unsecured network

mạng không được bảo mật

unsecure data

dữ liệu không an toàn

unsecured access

quyền truy cập không được bảo mật

unsecure device

thiết bị không an toàn

becoming unsecure

đang trở nên không an toàn

Câu ví dụ

the wi-fi network felt unsecure, so i avoided using it for banking.

Mạng Wi-Fi có vẻ không an toàn, vì vậy tôi đã tránh sử dụng nó cho việc ngân hàng.

leaving the door unlocked made the house feel unsecure and vulnerable.

Việc để cửa không khóa khiến ngôi nhà cảm thấy không an toàn và dễ bị tổn thương.

the website's unsecure connection raised concerns about data privacy.

Kết nối không an toàn của trang web đã làm dấy lên những lo ngại về quyền riêng tư dữ liệu.

it's unsecure to share your password with anyone, even close friends.

Việc chia sẻ mật khẩu của bạn với bất kỳ ai, ngay cả bạn bè thân thiết, là không an toàn.

the unsecure storage system was a risk for sensitive company data.

Hệ thống lưu trữ không an toàn là một rủi ro cho dữ liệu nhạy cảm của công ty.

using an unsecure public network can expose you to cyber threats.

Sử dụng mạng công cộng không an toàn có thể khiến bạn bị phơi bày với các mối đe dọa mạng.

the unsecure code was quickly patched after the vulnerability was discovered.

Mã không an toàn đã được vá nhanh chóng sau khi phát hiện ra lỗ hổng.

an unsecure connection means your information could be intercepted.

Kết nối không an toàn có nghĩa là thông tin của bạn có thể bị chặn.

the unsecure server was immediately taken offline for security updates.

Máy chủ không an toàn đã ngay lập tức bị đưa ra khỏi hoạt động để cập nhật bảo mật.

it's unsecure to download files from unknown and untrusted sources.

Việc tải xuống tệp từ các nguồn không rõ và không đáng tin cậy là không an toàn.

the unsecure system required a complete overhaul to protect against attacks.

Hệ thống không an toàn cần được cải tạo hoàn toàn để bảo vệ chống lại các cuộc tấn công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay