unshakeable

[Mỹ]/ʌn'ʃekəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. kiên định và không dao động, không thể thay đổi

Câu ví dụ

an unshakeable faith in God.

một đức tin vững chắc về Chúa.

the unshakeable freemasonry of actors in a crisis.

sự liên minh vững chắc của các diễn viên trong một cuộc khủng hoảng.

an unshakeable belief in oneself

niềm tin không lay chuyển vào bản thân

maintain an unshakeable focus

duy trì sự tập trung không lay chuyển

have unshakeable confidence in the team

có sự tự tin không lay chuyển vào đội nhóm

an unshakeable commitment to excellence

cam kết không lay chuyển với sự xuất sắc

display unshakeable resilience in the face of challenges

thể hiện sự kiên cường không lay chuyển trước những thử thách

cultivate an unshakeable peace of mind

nuôi dưỡng sự bình tĩnh không lay chuyển

possess an unshakeable sense of justice

sở hữu cảm nhận công bằng không lay chuyển

build an unshakeable foundation for success

xây dựng nền tảng vững chắc cho thành công

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay