unshareable

[Mỹ]/[ʌnˈʃeər.ə.bl̩]/
[Anh]/[ʌnˈʃer.ə.bəl]/

Dịch

adj. Không thể chia sẻ; không thể được chia sẻ; không thể chia hoặc phân phối.

Cụm từ & Cách kết hợp

unshareable content

nội dung không thể chia sẻ

unshareable link

liên kết không thể chia sẻ

keeping unshareable

giữ lại nội dung không thể chia sẻ

unshareable file

tập tin không thể chia sẻ

made unshareable

đã được thiết lập không thể chia sẻ

unshareable access

truy cập không thể chia sẻ

it's unshareable

nó không thể chia sẻ

unshareable view

quan điểm không thể chia sẻ

Câu ví dụ

the data was highly sensitive and completely unshareable with the public.

Dữ liệu rất nhạy cảm và hoàn toàn không thể chia sẻ với công chúng.

due to confidentiality agreements, the research findings were unshareable.

Vì các thỏa thuận bảo mật, kết quả nghiên cứu không thể chia sẻ.

the internal financial reports were deemed unshareable with external stakeholders.

Các báo cáo tài chính nội bộ được coi là không thể chia sẻ với các bên liên quan bên ngoài.

his personal opinions on the matter were unshareable with the team.

Các ý kiến cá nhân của anh ấy về vấn đề này không thể chia sẻ với nhóm.

the prototype design was unshareable until the patent was secured.

Thiết kế nguyên mẫu không thể chia sẻ cho đến khi bằng sáng chế được đảm bảo.

the experience was so unique it felt unshareable, a private treasure.

Kinh nghiệm đó quá độc đáo đến mức cảm giác như không thể chia sẻ, một kho báu riêng tư.

the confidential client list remained unshareable for legal reasons.

Danh sách khách hàng mật được giữ không thể chia sẻ vì lý do pháp lý.

the early draft of the novel was unshareable until it was fully revised.

Bản nháp đầu tiên của tiểu thuyết không thể chia sẻ cho đến khi được sửa chữa đầy đủ.

the exclusive content was unshareable on any other platform.

Nội dung độc quyền không thể chia sẻ trên bất kỳ nền tảng nào khác.

the project's initial results were unshareable due to ongoing development.

Kết quả ban đầu của dự án không thể chia sẻ do đang trong quá trình phát triển.

the highly sensitive information was unshareable across departments.

Thông tin rất nhạy cảm không thể chia sẻ giữa các phòng ban.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay