unshippable

[Mỹ]/[ʌnˈʃɪpəbl]/
[Anh]/[ʌnˈʃɪpəbl]/

Dịch

adj. Không thể vận chuyển; không phù hợp để vận chuyển. Không thể vận chuyển do kích thước, trọng lượng hoặc độ dễ vỡ.

Cụm từ & Cách kết hợp

unshippable goods

hàng hóa không thể vận chuyển

deemed unshippable

được coi là không thể vận chuyển

unshippable item

đồ không thể vận chuyển

being unshippable

đang không thể vận chuyển

found unshippable

phát hiện không thể vận chuyển

unshippable size

kích thước không thể vận chuyển

too unshippable

quá không thể vận chuyển

unshippable condition

trạng thái không thể vận chuyển

marked unshippable

được đánh dấu là không thể vận chuyển

consider unshippable

cân nhắc là không thể vận chuyển

Câu ví dụ

the prototype was deemed completely unshippable due to its fragile components.

Nguyên mẫu đã được coi là hoàn toàn không thể vận chuyển do các bộ phận dễ vỡ.

regulations made the oversized package unshippable by standard carriers.

Các quy định khiến gói hàng cồng kềnh không thể vận chuyển bởi các hãng vận chuyển tiêu chuẩn.

we discovered the product was unshippable after a series of drop tests.

Chúng tôi phát hiện sản phẩm không thể vận chuyển sau một loạt các bài kiểm tra rơi.

the hazardous material made the contents of the container unshippable.

Chất liệu nguy hiểm khiến nội dung của container không thể vận chuyển.

due to customs restrictions, the antique was effectively unshippable.

Do các hạn chế hải quan, cổ vật này hiệu quả là không thể vận chuyển.

the oddly shaped item proved to be virtually unshippable.

Chiếc vật phẩm có hình dạng kỳ lạ đã chứng minh gần như không thể vận chuyển.

the client requested a product that was unfortunately unshippable internationally.

Khách hàng yêu cầu một sản phẩm mà đáng tiếc là không thể vận chuyển quốc tế.

the delicate artwork was considered too risky to be unshippable.

Tác phẩm tinh tế được coi là quá rủi ro để không thể vận chuyển.

after reviewing the dimensions, the item was declared unshippable.

Sau khi xem xét các kích thước, món hàng đã được tuyên bố là không thể vận chuyển.

the unstable design resulted in the product being unshippable.

Thiết kế không ổn định đã dẫn đến sản phẩm không thể vận chuyển.

the battery type rendered the device unshippable by air freight.

Loại pin này khiến thiết bị không thể vận chuyển bằng đường hàng không.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay