unshown data
dữ liệu chưa hiển thị
unshown results
kết quả chưa hiển thị
unshown content
nội dung chưa hiển thị
unshown images
hình ảnh chưa hiển thị
unshown features
tính năng chưa hiển thị
unshown options
tùy chọn chưa hiển thị
unshown items
các mục chưa hiển thị
unshown sections
các phần chưa hiển thị
unshown variables
biến chưa hiển thị
unshown details
chi tiết chưa hiển thị
the unshown details of the project raised many questions.
Những chi tiết chưa được tiết lộ của dự án đã đặt ra nhiều câu hỏi.
there are unshown features in the software that could enhance performance.
Có những tính năng chưa được hiển thị trong phần mềm có thể nâng cao hiệu suất.
the unshown aspects of her personality surprised everyone.
Những khía cạnh chưa được thể hiện trong tính cách của cô ấy khiến mọi người bất ngờ.
he had an unshown talent for music that impressed his friends.
Anh ấy có một tài năng âm nhạc tiềm ẩn khiến bạn bè của anh ấy ấn tượng.
the report contained unshown data that could change the outcome.
Báo cáo chứa dữ liệu chưa được tiết lộ có thể thay đổi kết quả.
her unshown dedication to the team was finally recognized.
Sự tận tâm tiềm ẩn của cô ấy với đội nhóm cuối cùng cũng đã được công nhận.
there are unshown risks involved in this investment.
Có những rủi ro tiềm ẩn liên quan đến khoản đầu tư này.
the artist's unshown works are kept in a private collection.
Những tác phẩm chưa được trưng bày của họa sĩ được giữ trong một bộ sưu tập tư nhân.
unshown emotions can lead to misunderstandings in relationships.
Những cảm xúc bị che giấu có thể dẫn đến hiểu lầm trong các mối quan hệ.
we discovered unshown opportunities during our market analysis.
Chúng tôi đã phát hiện ra những cơ hội tiềm ẩn trong quá trình phân tích thị trường của chúng tôi.
unshown data
dữ liệu chưa hiển thị
unshown results
kết quả chưa hiển thị
unshown content
nội dung chưa hiển thị
unshown images
hình ảnh chưa hiển thị
unshown features
tính năng chưa hiển thị
unshown options
tùy chọn chưa hiển thị
unshown items
các mục chưa hiển thị
unshown sections
các phần chưa hiển thị
unshown variables
biến chưa hiển thị
unshown details
chi tiết chưa hiển thị
the unshown details of the project raised many questions.
Những chi tiết chưa được tiết lộ của dự án đã đặt ra nhiều câu hỏi.
there are unshown features in the software that could enhance performance.
Có những tính năng chưa được hiển thị trong phần mềm có thể nâng cao hiệu suất.
the unshown aspects of her personality surprised everyone.
Những khía cạnh chưa được thể hiện trong tính cách của cô ấy khiến mọi người bất ngờ.
he had an unshown talent for music that impressed his friends.
Anh ấy có một tài năng âm nhạc tiềm ẩn khiến bạn bè của anh ấy ấn tượng.
the report contained unshown data that could change the outcome.
Báo cáo chứa dữ liệu chưa được tiết lộ có thể thay đổi kết quả.
her unshown dedication to the team was finally recognized.
Sự tận tâm tiềm ẩn của cô ấy với đội nhóm cuối cùng cũng đã được công nhận.
there are unshown risks involved in this investment.
Có những rủi ro tiềm ẩn liên quan đến khoản đầu tư này.
the artist's unshown works are kept in a private collection.
Những tác phẩm chưa được trưng bày của họa sĩ được giữ trong một bộ sưu tập tư nhân.
unshown emotions can lead to misunderstandings in relationships.
Những cảm xúc bị che giấu có thể dẫn đến hiểu lầm trong các mối quan hệ.
we discovered unshown opportunities during our market analysis.
Chúng tôi đã phát hiện ra những cơ hội tiềm ẩn trong quá trình phân tích thị trường của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay