unsought

[Mỹ]/ʌn'sɔːt/
[Anh]/ʌn'sɔt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được yêu cầu

Câu ví dụ

received some unsought advice.

đã nhận được một số lời khuyên không mong muốn.

English: Love sought is good, but given unsought is better.English: Fucking arsehole!

Tình yêu được tìm kiếm là tốt, nhưng tình yêu được trao mà không cần tìm kiếm còn tốt hơn. Hắn là một kẻ khốn kiếp!

unsought advice can sometimes do more harm than good.

Lời khuyên không mong muốn đôi khi có thể gây hại hơn là có lợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay