wanted

[Mỹ]/ˈwɒntɪd/
[Anh]/ˈwɑːntɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bị truy nã bởi các cơ quan chức năng
v. mong muốn; ước ao
Word Forms
quá khứ phân từwanted
thì quá khứwanted

Cụm từ & Cách kết hợp

most wanted

muốn nhất

wanted list

danh sách muốn

job wanted

cần tìm việc

help wanted

cần giúp đỡ

Câu ví dụ

He wanted to trace roughly.

Anh ta muốn theo dõi một cách sơ bộ.

He is a wanted man.

Anh ta là một người bị truy nã.

he wanted an astronomical fee.

anh ta muốn một khoản phí khổng lồ.

I wanted a baby badly.

Tôi thực sự muốn có một đứa bé.

she wanted to become a doctor.

Cô ấy muốn trở thành một bác sĩ.

they wanted to bust me on the mouth.

họ muốn đánh tôi vào miệng.

wanted to have a child.

Muốn có một đứa con.

they wanted to get out of paying.

Họ muốn trốn tránh việc trả tiền.

she wanted to play the martyr.

Cô ấy muốn trở thành một người tử đạo.

they wanted peace at any price.

Họ muốn hòa bình bằng mọi giá.

we wanted a quiet wedding.

Chúng tôi muốn một đám cưới yên tĩnh.

they wanted to reforge the identity of the nation.

Họ muốn tái tạo lại bản sắc của quốc gia.

wanted to help those in misfortune.

Muốn giúp đỡ những người gặp khó khăn.

You are wanted on the phone.

Bạn được yêu cầu đến điện thoại.

You are wanted on the telephone.

Bạn được yêu cầu đến điện thoại.

They wanted victory at any price.

Họ muốn chiến thắng bằng mọi giá.

You are wanted by your office.

Bạn được văn phòng yêu cầu.

The fugitive is wanted by the police.

Kẻ bị truy nã đang bị cảnh sát truy lùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay