unstained reputation
danh tiếng trong sạch
unstained honor
danh dự trong sạch
unstained conscience
cổ úy trong sạch
unstained record
thành tích trong sạch
unstained image
hình ảnh trong sạch
unstained character
tính cách trong sạch
unstained past
quá khứ trong sạch
unstained legacy
di sản trong sạch
unstained faith
tín ngưỡng trong sạch
unstained soul
lòng can đảm trong sạch
the fabric remained unstained after the spill.
vải luôn còn nguyên vẹn sau sự cố tràn đổ.
her reputation was unstained by the scandal.
danh tiếng của cô ấy không bị vấy bẩn bởi scandal.
the walls of the old house were still unstained.
những bức tường của ngôi nhà cổ vẫn còn nguyên vẹn.
he kept his record unstained throughout his career.
anh ấy giữ cho hồ sơ của mình luôn sạch sẽ trong suốt sự nghiệp.
the painting looked unstained despite its age.
bức tranh trông vẫn còn nguyên vẹn bất chấp tuổi tác của nó.
she wore an unstained white dress to the event.
cô ấy mặc một chiếc váy trắng tinh khiết đến sự kiện.
the lake's water was clear and unstained.
nước hồ trong và không bị vấy bẩn.
they aimed to keep their friendship unstained by conflict.
họ hướng tới việc giữ cho tình bạn của họ không bị vấy bẩn bởi xung đột.
the child's innocence remained unstained.
sự ngây thơ của đứa trẻ vẫn còn nguyên vẹn.
his thoughts were pure and unstained by negativity.
những suy nghĩ của anh ấy thuần khiết và không bị vấy bẩn bởi những điều tiêu cực.
unstained reputation
danh tiếng trong sạch
unstained honor
danh dự trong sạch
unstained conscience
cổ úy trong sạch
unstained record
thành tích trong sạch
unstained image
hình ảnh trong sạch
unstained character
tính cách trong sạch
unstained past
quá khứ trong sạch
unstained legacy
di sản trong sạch
unstained faith
tín ngưỡng trong sạch
unstained soul
lòng can đảm trong sạch
the fabric remained unstained after the spill.
vải luôn còn nguyên vẹn sau sự cố tràn đổ.
her reputation was unstained by the scandal.
danh tiếng của cô ấy không bị vấy bẩn bởi scandal.
the walls of the old house were still unstained.
những bức tường của ngôi nhà cổ vẫn còn nguyên vẹn.
he kept his record unstained throughout his career.
anh ấy giữ cho hồ sơ của mình luôn sạch sẽ trong suốt sự nghiệp.
the painting looked unstained despite its age.
bức tranh trông vẫn còn nguyên vẹn bất chấp tuổi tác của nó.
she wore an unstained white dress to the event.
cô ấy mặc một chiếc váy trắng tinh khiết đến sự kiện.
the lake's water was clear and unstained.
nước hồ trong và không bị vấy bẩn.
they aimed to keep their friendship unstained by conflict.
họ hướng tới việc giữ cho tình bạn của họ không bị vấy bẩn bởi xung đột.
the child's innocence remained unstained.
sự ngây thơ của đứa trẻ vẫn còn nguyên vẹn.
his thoughts were pure and unstained by negativity.
những suy nghĩ của anh ấy thuần khiết và không bị vấy bẩn bởi những điều tiêu cực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay