unstalked territory
khu vực chưa bị theo dõi
unstalked paths
đường đi chưa bị theo dõi
unstalked areas
khu vực chưa bị theo dõi
unstalked places
nơi chưa bị theo dõi
unstalked moments
khoảnh khắc chưa bị theo dõi
unstalked zones
vùng chưa bị theo dõi
unstalked regions
khu vực chưa bị theo dõi
unstalked dreams
giấc mơ chưa bị theo dõi
unstalked fields
đồng cỏ chưa bị theo dõi
the forest felt peaceful and unstalked.
khu rừng cảm thấy yên bình và không bị theo dõi.
she enjoyed the unstalked beauty of nature.
Cô ấy thích vẻ đẹp không bị theo dõi của thiên nhiên.
in the unstalked moments, i found clarity.
Trong những khoảnh khắc không bị theo dõi, tôi đã tìm thấy sự rõ ràng.
the animals roamed freely in the unstalked area.
Những con vật tự do đi lang thang trong khu vực không bị theo dõi.
he preferred unstalked paths for his morning runs.
Anh ấy thích những con đường không bị theo dõi để chạy bộ buổi sáng.
the garden was a hidden, unstalked paradise.
Khu vườn là một thiên đường ẩn giấu, không bị theo dõi.
we found an unstalked spot by the river to relax.
Chúng tôi tìm thấy một chỗ không bị theo dõi bên bờ sông để thư giãn.
the photographer captured the unstalked essence of wildlife.
Nhiếp ảnh gia đã ghi lại bản chất không bị theo dõi của động vật hoang dã.
her thoughts flowed in the unstalked silence of the night.
Những suy nghĩ của cô ấy trôi đi trong sự im lặng không bị theo dõi của đêm.
they enjoyed the unstalked moments of their vacation.
Họ tận hưởng những khoảnh khắc không bị theo dõi trong kỳ nghỉ của họ.
unstalked territory
khu vực chưa bị theo dõi
unstalked paths
đường đi chưa bị theo dõi
unstalked areas
khu vực chưa bị theo dõi
unstalked places
nơi chưa bị theo dõi
unstalked moments
khoảnh khắc chưa bị theo dõi
unstalked zones
vùng chưa bị theo dõi
unstalked regions
khu vực chưa bị theo dõi
unstalked dreams
giấc mơ chưa bị theo dõi
unstalked fields
đồng cỏ chưa bị theo dõi
the forest felt peaceful and unstalked.
khu rừng cảm thấy yên bình và không bị theo dõi.
she enjoyed the unstalked beauty of nature.
Cô ấy thích vẻ đẹp không bị theo dõi của thiên nhiên.
in the unstalked moments, i found clarity.
Trong những khoảnh khắc không bị theo dõi, tôi đã tìm thấy sự rõ ràng.
the animals roamed freely in the unstalked area.
Những con vật tự do đi lang thang trong khu vực không bị theo dõi.
he preferred unstalked paths for his morning runs.
Anh ấy thích những con đường không bị theo dõi để chạy bộ buổi sáng.
the garden was a hidden, unstalked paradise.
Khu vườn là một thiên đường ẩn giấu, không bị theo dõi.
we found an unstalked spot by the river to relax.
Chúng tôi tìm thấy một chỗ không bị theo dõi bên bờ sông để thư giãn.
the photographer captured the unstalked essence of wildlife.
Nhiếp ảnh gia đã ghi lại bản chất không bị theo dõi của động vật hoang dã.
her thoughts flowed in the unstalked silence of the night.
Những suy nghĩ của cô ấy trôi đi trong sự im lặng không bị theo dõi của đêm.
they enjoyed the unstalked moments of their vacation.
Họ tận hưởng những khoảnh khắc không bị theo dõi trong kỳ nghỉ của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay