unstink

[Mỹ]/ʌnˈstɪŋk/
[Anh]/ʌnˈstɪŋk/

Dịch

adj. không hôi; không có mùi khó chịu; kín đáo hoặc khiêm tốn
v. loại bỏ mùi hôi khỏi một thứ gì đó; làm cho ít nổi bật hoặc phô trương hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

unstink the kitchen

Vietnamese_translation

unstinking spray

Vietnamese_translation

unstinking process

Vietnamese_translation

needs unstinking

Vietnamese_translation

unstink immediately

Vietnamese_translation

unstinking power

Vietnamese_translation

unstink effect

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

this special spray can unstink your gym clothes in minutes.

Chất xịt đặc biệt này có thể khử mùi quần áo thể thao của bạn trong vài phút.

the enzymatic cleaner helps unstink the garbage disposal.

Chất tẩy rửa enzym giúp khử mùi máy xay rác.

we need to unstink the basement after the flood damage.

Chúng ta cần khử mùi tầng hầm sau thiệt hại do ngập lụt.

this fabric freshener can unstink your camping gear effectively.

Chất làm thơm vải này có thể khử mùi hiệu quả các dụng cụ cắm trại của bạn.

the ozone machine can unstink a smoke-filled room completely.

Máy ozone có thể khử mùi hoàn toàn một căn phòng đầy khói.

professional cleaners know how to unstink pet-odor-stained carpets.

Các kỹ thuật viên chuyên nghiệp biết cách khử mùi thảm bị nhuộm mùi thú cưng.

vinegar and baking soda together can unstink a smelly refrigerator.

Dấm và bột baking soda dùng cùng nhau có thể khử mùi tủ lạnh có mùi hôi.

sunlight and fresh air will unstink those musty curtains naturally.

Ánh nắng và không khí trong lành sẽ khử mùi tự nhiên những tấm rèm có mùi mốc.

this product claims to unstink athletic shoes and sneakers permanently.

Sản phẩm này tuyên bố có thể khử mùi vĩnh viễn giày thể thao và giày sneaker.

the laundry additive can unstink mildew-smelling towels instantly.

Chất phụ gia giặt giũ có thể khử mùi khăn có mùi mốc ngay lập tức.

charcoal bags are designed to unstink closets and small spaces.

Túi than hoạt tính được thiết kế để khử mùi tủ quần áo và không gian nhỏ.

the car air freshener helps unstink vehicle interiors after cooking.

Chất làm thơm xe hơi giúp khử mùi nội thất xe sau khi nấu ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay