freshen

[Mỹ]/'freʃ(ə)n/
[Anh]/'frɛʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm cho cái gì đó tươi mới hoặc sạch sẽ; làm sáng lên hoặc làm cho cái gì đó trông mới; chăm sóc hoặc gọn gàng; làm cho cái gì đó dễ chịu hoặc tươi mát.
Word Forms
thì quá khứfreshened
quá khứ phân từfreshened
ngôi thứ ba số ítfreshens
hiện tại phân từfreshening
số nhiềufreshens

Cụm từ & Cách kết hợp

freshen up

làm mới

freshen your breath

làm mới hơi thở của bạn

freshen the air

làm không khí tươi mới

freshen your memory

làm mới ký ức của bạn

freshen the room

làm mới căn phòng

Câu ví dụ

The wind is freshening up.

Gió đang trở nên mát trởi.

A coat of paint will freshen this room up.

Một lớp sơn sẽ làm cho căn phòng tươi mới hơn.

freshened up after the day's work.

Tươi tỉnh lại sau một ngày làm việc.

it didn't take long to freshen her make-up.

Không mất nhiều thời gian để trang điểm lại.

he went off to freshen up in the local baths.

Anh ta đi tắm rửa cho tỉnh táo.

He's freshened up the house with a new coat of paint.

Anh ấy đã làm mới ngôi nhà với một lớp sơn mới.

In spring the yard has a freshening aspect.

Vào mùa xuân, sân có một vẻ tươi mới.

I must just go and freshen myself up before dinner.

Tôi chỉ cần đi tắm rửa cho tỉnh táo trước bữa tối.

I will freshen your drink with more soda and ice cubes.

Tôi sẽ làm mới đồ uống của bạn với nhiều soda và đá viên hơn.

She freshened up the room with some flowers.

Cô ấy đã làm mới căn phòng với một số bông hoa.

I’ll just freshen (myself) up before dinner.

Tôi chỉ cần tắm rửa cho tỉnh táo trước bữa tối.

DBK group is a world-wide operating company in product innovation and man-ufacturing in the field of air treatment, insecticide and air freshener.

Tập đoàn DBK là một công ty hoạt động toàn cầu trong lĩnh vực đổi mới sản phẩm và sản xuất trong lĩnh vực xử lý không khí, thuốc diệt côn trùng và nước xịt thơm phòng.

Ví dụ thực tế

Oh, freshen it up, freshen it up.

Ồ, làm mới nó lên, làm mới nó lên.

Nguồn: Gourmet Base

Beats me. I think I'll go freshen up.

Không biết nữa. Tôi nghĩ tôi sẽ đi làm mới.

Nguồn: Modern Family - Season 05

Apple freshens up Watch, iPad and AirPods.

Apple làm mới đồng hồ, iPad và AirPods.

Nguồn: Selected English short passages

Where are you going? - To freshen up.

Bạn đi đâu vậy? - Đi làm mới.

Nguồn: Lost Girl Season 4

Let's take a break. I need to freshen up.

Chúng ta nghỉ một chút đi. Tôi cần làm mới.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

Why don't you freshen up your coffee?

Tại sao bạn không làm mới tách cà phê của bạn?

Nguồn: English PK Platform - Authentic American English Audio Version

Manny, freshen this up for me.

Manny, làm mới cái này giúp tôi.

Nguồn: Modern Family - Season 02

It freshens me up for the hard day ahead.

Nó làm tôi thấy tỉnh táo hơn cho một ngày bận rộn phía trước.

Nguồn: The Trumpet Swan

Um, how about I freshen up that wine, huh?

Ừm, sao không làm mới rượu vang đó nhỉ?

Nguồn: Modern Family Season 6

Feel free to freshen up, get some normal food.

Cứ tự nhiên làm mới đi, ăn chút đồ bình thường.

Nguồn: S03

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay