unsuitably dressed
mặc không phù hợp
unsuitably placed
đặt không phù hợp
unsuitably timed
thời điểm không phù hợp
unsuitably funded
thiếu kinh phí
unsuitably located
vị trí không phù hợp
unsuitably qualified
không đủ trình độ
unsuitably equipped
thiếu trang bị
unsuitably managed
quản lý không phù hợp
unsuitably written
viết không phù hợp
unsuitably handled
xử lý không phù hợp
he dressed unsuitably for the formal event.
anh ấy đã ăn mặc không phù hợp với sự kiện trang trọng.
her behavior was unsuitably casual during the meeting.
hành vi của cô ấy quá thoải mái và không phù hợp trong cuộc họp.
they arrived unsuitably late for the presentation.
họ đến muộn không phù hợp cho buổi thuyết trình.
the unsuitably high prices deterred many customers.
mức giá quá cao không phù hợp đã ngăn cản nhiều khách hàng.
he made an unsuitably rude comment during dinner.
anh ấy đã đưa ra một bình luận thô tục không phù hợp trong bữa tối.
her unsuitably loud voice disrupted the class.
tiếng nói quá lớn của cô ấy đã làm gián đoạn lớp học.
they chose an unsuitably small venue for the event.
họ đã chọn một địa điểm quá nhỏ không phù hợp cho sự kiện.
his unsuitably negative attitude affected the team's morale.
tinh thần thái độ tiêu cực không phù hợp của anh ấy đã ảnh hưởng đến tinh thần của đội.
wearing shorts to the meeting was unsuitably informal.
mặc quần short đến cuộc họp là quá không trang trọng.
the unsuitably bright colors made the room uncomfortable.
những màu sắc quá sáng không phù hợp đã khiến căn phòng trở nên khó chịu.
unsuitably dressed
mặc không phù hợp
unsuitably placed
đặt không phù hợp
unsuitably timed
thời điểm không phù hợp
unsuitably funded
thiếu kinh phí
unsuitably located
vị trí không phù hợp
unsuitably qualified
không đủ trình độ
unsuitably equipped
thiếu trang bị
unsuitably managed
quản lý không phù hợp
unsuitably written
viết không phù hợp
unsuitably handled
xử lý không phù hợp
he dressed unsuitably for the formal event.
anh ấy đã ăn mặc không phù hợp với sự kiện trang trọng.
her behavior was unsuitably casual during the meeting.
hành vi của cô ấy quá thoải mái và không phù hợp trong cuộc họp.
they arrived unsuitably late for the presentation.
họ đến muộn không phù hợp cho buổi thuyết trình.
the unsuitably high prices deterred many customers.
mức giá quá cao không phù hợp đã ngăn cản nhiều khách hàng.
he made an unsuitably rude comment during dinner.
anh ấy đã đưa ra một bình luận thô tục không phù hợp trong bữa tối.
her unsuitably loud voice disrupted the class.
tiếng nói quá lớn của cô ấy đã làm gián đoạn lớp học.
they chose an unsuitably small venue for the event.
họ đã chọn một địa điểm quá nhỏ không phù hợp cho sự kiện.
his unsuitably negative attitude affected the team's morale.
tinh thần thái độ tiêu cực không phù hợp của anh ấy đã ảnh hưởng đến tinh thần của đội.
wearing shorts to the meeting was unsuitably informal.
mặc quần short đến cuộc họp là quá không trang trọng.
the unsuitably bright colors made the room uncomfortable.
những màu sắc quá sáng không phù hợp đã khiến căn phòng trở nên khó chịu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay