unsung

[Mỹ]/ʌn'sʌŋ/
[Anh]/ˌʌn'sʌŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được công nhận hoặc khen ngợi; không được hát hoặc tôn vinh

Cụm từ & Cách kết hợp

unsung hero

người hùng thầm lặng

unsung talent

tài năng chưa được công nhận

unsung story

câu chuyện chưa được biết đến

Câu ví dụ

a war won by unsung heroes.

một cuộc chiến thắng do những người hùng thầm lặng.

No song unsung, no wine, untasted.

Không có bài hát nào không được ca, không có loại rượu nào không được thưởng thức.

Harvey is one of the unsung heroes of the industrial revolution.

Harvey là một trong những người hùng thầm lặng của cuộc cách mạng công nghiệp.

Why should one goldfish occupy so much valuable space in a serious weekly magazine when hundreds of thousands of goldfish die very week unwept,unhonoured and unsung?

Tại sao một con cá vàng lại chiếm nhiều không gian có giá trị trong một tạp chí hàng tuần nghiêm túc khi hàng trăm nghìn con cá vàng chết mỗi tuần mà không ai khóc thương, không ai vinh danh và không ai ca ngợi?

The unsung heroes of the pandemic are the healthcare workers.

Những người hùng thầm lặng của đại dịch là những nhân viên y tế.

She is an unsung talent in the music industry.

Cô ấy là một tài năng thầm lặng trong ngành công nghiệp âm nhạc.

The unsung beauty of the countryside is often overlooked.

Vẻ đẹp thầm lặng của vùng nông thôn thường bị bỏ qua.

He is an unsung genius in the field of mathematics.

Ông là một thiên tài thầm lặng trong lĩnh vực toán học.

The unsung struggles of marginalized communities need to be brought to light.

Những khó khăn thầm lặng của các cộng đồng bị gạt ra ngoài cần được đưa ra ánh sáng.

She is an unsung heroine in the history of our town.

Cô ấy là một nữ anh hùng thầm lặng trong lịch sử thị trấn của chúng tôi.

The unsung efforts of volunteers are crucial to the success of many organizations.

Những nỗ lực thầm lặng của các tình nguyện viên là rất quan trọng đối với sự thành công của nhiều tổ chức.

He is an unsung legend in the world of sports.

Ông là một huyền thoại thầm lặng trong thế giới thể thao.

The unsung sacrifices made by parents often go unnoticed.

Những hy sinh thầm lặng mà cha mẹ thực hiện thường bị bỏ qua.

She is an unsung advocate for environmental protection.

Cô ấy là một người ủng hộ thầm lặng cho việc bảo vệ môi trường.

Ví dụ thực tế

An incredible team, our crew, unsung heroes.

Một đội tuyệt vời, thủy thủ đoàn của chúng tôi, những người hùng thầm lặng.

Nguồn: Connection Magazine

Another unsung hero in my life called Neil Laughton.

Một người hùng thầm lặng khác trong cuộc đời tôi tên là Neil Laughton.

Nguồn: Connection Magazine

It's sort of this incredible unsung hero of ocean conservation.

Nó giống như một người hùng thầm lặng phi thường của công tác bảo tồn đại dương.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 Collection

No, thank you. Delivery men are the unsung foot soldiers of our nation's commerce.

Không, cảm ơn. Những người giao hàng là những người lính bộ binh thầm lặng của thương mại quốc gia.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

It unravels the historical myths, unearthed lost narratives, and champions some unsung heroes.

Nó làm sáng tỏ những huyền thoại lịch sử, khai quật những câu chuyện bị lãng quên và tôn vinh một số người hùng thầm lặng.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

This neglectful attitude is extraordinary, for they are one of India's unsung wonders.

Thái độ coi thường này thật đáng kinh ngạc, bởi vì họ là một trong những kỳ quan thầm lặng của Ấn Độ.

Nguồn: The Economist (Summary)

The unsung hero of this experience, the surprise of this experience, was the Toblerone McFlurry.

Người hùng thầm lặng của trải nghiệm này, bất ngờ của trải nghiệm này, là Toblerone McFlurry.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Gourmet Food

They will continue to be the unsung heroes of our lives after this fight's over.

Họ sẽ tiếp tục là những người hùng thầm lặng trong cuộc đời chúng ta sau khi cuộc chiến kết thúc.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2020 Collection

AstraZeneca and Scientific American hosted these awards, and they celebrate the unsung heroes of cancer care.

AstraZeneca và Scientific American đã tổ chức những giải thưởng này, và họ tôn vinh những người hùng thầm lặng của công tác chăm sóc ung thư.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American December 2021 Collection

Nor did he seek out the celebrity peaks, or brag about “conquering” the unsung 6,000-7,000-metre peaks he preferred.

Anh ta cũng không tìm kiếm những đỉnh cao nổi tiếng, hoặc khoe khoang về việc “chinh phục” những đỉnh cao thầm lặng cao 6.000-7.000 mét mà anh ta ưa thích.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay