underrated

[Mỹ]/ʌndəˈreɪtɪd/
[Anh]/ʌndəˈreɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đánh giá ai đó hoặc cái gì đó kém ấn tượng hoặc quan trọng hơn mức thực tế của chúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

underrated talent

tài năng bị đánh giá thấp

underrated movie

phim bị đánh giá thấp

underrated artist

nghệ sĩ bị đánh giá thấp

underrated skill

kỹ năng bị đánh giá thấp

underrated book

sách bị đánh giá thấp

underrated game

trò chơi bị đánh giá thấp

underrated place

nơi bị đánh giá thấp

underrated song

bài hát bị đánh giá thấp

underrated brand

thương hiệu bị đánh giá thấp

underrated experience

trải nghiệm bị đánh giá thấp

Câu ví dụ

many artists are underrated in their own time.

Nhiều nghệ sĩ bị đánh giá thấp trong thời đại của họ.

she believes that this book is highly underrated.

Cô ấy tin rằng cuốn sách này bị đánh giá thấp.

his talent as a musician is often underrated.

Năng khiếu âm nhạc của anh ấy thường bị đánh giá thấp.

underrated movies can sometimes be the best.

Những bộ phim bị đánh giá thấp đôi khi có thể là những bộ phim hay nhất.

many underrated athletes never get the recognition they deserve.

Nhiều vận động viên bị đánh giá thấp chưa bao giờ được nhận được sự công nhận mà họ xứng đáng.

this restaurant is underrated and serves amazing food.

Nhà hàng này bị đánh giá thấp và phục vụ đồ ăn tuyệt vời.

he feels that teamwork is an underrated skill in the workplace.

Anh ấy cảm thấy rằng tinh thần đồng đội là một kỹ năng bị đánh giá thấp trong công sở.

there are many underrated places to visit in the city.

Có rất nhiều địa điểm bị đánh giá thấp để tham quan trong thành phố.

she thinks that kindness is an underrated quality.

Cô ấy nghĩ rằng sự tốt bụng là một phẩm chất bị đánh giá thấp.

underrated songs often tell the best stories.

Những bài hát bị đánh giá thấp thường kể những câu chuyện hay nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay