unsurprising result
kết quả không gây ngạc nhiên
unsurprising outcome
kết quả không gây ngạc nhiên
unsurprising news
tin tức không gây ngạc nhiên
unsurprising fact
sự thật không gây ngạc nhiên
unsurprising behavior
hành vi không gây ngạc nhiên
unsurprising reaction
phản ứng không gây ngạc nhiên
unsurprising trend
xu hướng không gây ngạc nhiên
unsurprising choice
sự lựa chọn không gây ngạc nhiên
unsurprising development
sự phát triển không gây ngạc nhiên
unsurprising decision
quyết định không gây ngạc nhiên
it was unsurprising that he won the award.
không có gì ngạc nhiên khi anh ấy giành được giải thưởng.
her reaction was unsurprising given the circumstances.
phản ứng của cô ấy không có gì ngạc nhiên khi xét đến hoàn cảnh.
unsurprising results came from the latest survey.
kết quả không gây ngạc nhiên đã xuất hiện từ cuộc khảo sát mới nhất.
it's unsurprising that they decided to cancel the event.
không có gì ngạc nhiên khi họ quyết định hủy sự kiện.
the movie's plot twist was unsurprising to many viewers.
tình tiết bất ngờ trong phim không gây ngạc nhiên cho nhiều người xem.
unsurprising as it may be, the team lost again.
dù không có gì ngạc nhiên, đội bóng lại thua nữa.
it was unsurprising to see her excel in the competition.
không có gì ngạc nhiên khi thấy cô ấy vượt trội trong cuộc thi.
the feedback from the audience was unsurprising.
phản hồi từ khán giả không có gì ngạc nhiên.
his lack of preparation was unsurprising for those who know him.
sự thiếu chuẩn bị của anh ấy không có gì ngạc nhiên đối với những người biết anh ấy.
unsurprising events unfolded during the meeting.
những sự kiện không gây ngạc nhiên đã diễn ra trong cuộc họp.
unsurprising result
kết quả không gây ngạc nhiên
unsurprising outcome
kết quả không gây ngạc nhiên
unsurprising news
tin tức không gây ngạc nhiên
unsurprising fact
sự thật không gây ngạc nhiên
unsurprising behavior
hành vi không gây ngạc nhiên
unsurprising reaction
phản ứng không gây ngạc nhiên
unsurprising trend
xu hướng không gây ngạc nhiên
unsurprising choice
sự lựa chọn không gây ngạc nhiên
unsurprising development
sự phát triển không gây ngạc nhiên
unsurprising decision
quyết định không gây ngạc nhiên
it was unsurprising that he won the award.
không có gì ngạc nhiên khi anh ấy giành được giải thưởng.
her reaction was unsurprising given the circumstances.
phản ứng của cô ấy không có gì ngạc nhiên khi xét đến hoàn cảnh.
unsurprising results came from the latest survey.
kết quả không gây ngạc nhiên đã xuất hiện từ cuộc khảo sát mới nhất.
it's unsurprising that they decided to cancel the event.
không có gì ngạc nhiên khi họ quyết định hủy sự kiện.
the movie's plot twist was unsurprising to many viewers.
tình tiết bất ngờ trong phim không gây ngạc nhiên cho nhiều người xem.
unsurprising as it may be, the team lost again.
dù không có gì ngạc nhiên, đội bóng lại thua nữa.
it was unsurprising to see her excel in the competition.
không có gì ngạc nhiên khi thấy cô ấy vượt trội trong cuộc thi.
the feedback from the audience was unsurprising.
phản hồi từ khán giả không có gì ngạc nhiên.
his lack of preparation was unsurprising for those who know him.
sự thiếu chuẩn bị của anh ấy không có gì ngạc nhiên đối với những người biết anh ấy.
unsurprising events unfolded during the meeting.
những sự kiện không gây ngạc nhiên đã diễn ra trong cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay