untallied

[Mỹ]/[ʌnˈtɑːlɪd]/
[Anh]/[ənˈtɑːlɪd]/

Dịch

adj. Không được đếm; không được liệt kê; Không được ghi lại; không được lưu trữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

untallied losses

thất thoát chưa được ghi nhận

untallied number

số lượng chưa được ghi nhận

untallied sum

tổng số chưa được ghi nhận

untallied cases

các trường hợp chưa được ghi nhận

untallied efforts

các nỗ lực chưa được ghi nhận

untallied reports

các báo cáo chưa được ghi nhận

untallied victims

các nạn nhân chưa được ghi nhận

untallied data

dữ liệu chưa được ghi nhận

untallied figures

các con số chưa được ghi nhận

untallied amount

số tiền chưa được ghi nhận

Câu ví dụ

the company reported an untallied number of customer complaints.

Doanh nghiệp đã báo cáo một số lượng không được thống kê các khiếu nại của khách hàng.

despite the investigation, the losses remained untallied and significant.

Dù đã có cuộc điều tra, các khoản tổn thất vẫn chưa được thống kê và có ý nghĩa quan trọng.

the museum held an untallied collection of ancient artifacts.

Bảo tàng sở hữu một bộ sưu tập không được thống kê các hiện vật cổ đại.

the number of attendees at the concert was untallied due to the crowd.

Số lượng người tham dự buổi hòa nhạc không được thống kê do đám đông.

the project's success was measured by untallied improvements in efficiency.

Thành công của dự án được đo lường bằng những cải tiến không được thống kê về hiệu suất.

the researchers faced an untallied amount of data to analyze.

Các nhà nghiên cứu phải đối mặt với một lượng dữ liệu không được thống kê để phân tích.

the library contained an untallied number of rare books.

Thư viện chứa một số lượng không được thống kê các cuốn sách quý hiếm.

the damage caused by the storm was initially untallied.

Thiệt hại do cơn bão gây ra ban đầu chưa được thống kê.

the volunteers provided an untallied amount of support to the community.

Các tình nguyện viên cung cấp một lượng hỗ trợ không được thống kê cho cộng đồng.

the team achieved an untallied series of victories this season.

Đội đã đạt được một chuỗi chiến thắng không được thống kê trong mùa giải này.

the donations received were an untallied sum, exceeding expectations.

Số tiền quyên góp nhận được là một con số không được thống kê, vượt quá mong đợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay