untenanted property
bất động sản không có người ở
untenanted space
không gian không có người ở
untenanted building
tòa nhà không có người ở
untenanted lot
khu đất không có người ở
untenanted house
ngôi nhà không có người ở
untenanted unit
căn hộ không có người ở
untenanted area
khu vực không có người ở
untenanted premises
khu vực kinh doanh không có người ở
untenanted zone
khu vực không có người ở
untenanted site
khu đất không có người ở
the apartment has been left untenanted for months.
căn hộ đã bị bỏ trống trong nhiều tháng.
they decided to keep the house untenanted until the market improves.
họ quyết định giữ cho ngôi nhà bị bỏ trống cho đến khi thị trường cải thiện.
untenanted properties can quickly fall into disrepair.
các bất động sản bị bỏ trống có thể nhanh chóng xuống cấp.
many businesses struggle with untenanted office spaces.
nhiều doanh nghiệp gặp khó khăn với các không gian văn phòng bị bỏ trống.
the landlord was worried about the untenanted units.
người chủ nhà lo lắng về các căn hộ bị bỏ trống.
untenanted buildings can become targets for vandalism.
các tòa nhà bị bỏ trống có thể trở thành mục tiêu của những kẻ phá hoại.
she prefers living in a neighborhood with fewer untenanted homes.
cô ấy thích sống ở một khu phố có ít nhà bị bỏ trống hơn.
the city council is addressing the issue of untenanted properties.
hội đồng thành phố đang giải quyết vấn đề về các bất động sản bị bỏ trống.
they plan to renovate the untenanted building for new tenants.
họ dự định cải tạo tòa nhà bị bỏ trống cho những người thuê mới.
untenanted lots can be converted into community gardens.
các mảnh đất bị bỏ trống có thể được chuyển đổi thành vườn cộng đồng.
untenanted property
bất động sản không có người ở
untenanted space
không gian không có người ở
untenanted building
tòa nhà không có người ở
untenanted lot
khu đất không có người ở
untenanted house
ngôi nhà không có người ở
untenanted unit
căn hộ không có người ở
untenanted area
khu vực không có người ở
untenanted premises
khu vực kinh doanh không có người ở
untenanted zone
khu vực không có người ở
untenanted site
khu đất không có người ở
the apartment has been left untenanted for months.
căn hộ đã bị bỏ trống trong nhiều tháng.
they decided to keep the house untenanted until the market improves.
họ quyết định giữ cho ngôi nhà bị bỏ trống cho đến khi thị trường cải thiện.
untenanted properties can quickly fall into disrepair.
các bất động sản bị bỏ trống có thể nhanh chóng xuống cấp.
many businesses struggle with untenanted office spaces.
nhiều doanh nghiệp gặp khó khăn với các không gian văn phòng bị bỏ trống.
the landlord was worried about the untenanted units.
người chủ nhà lo lắng về các căn hộ bị bỏ trống.
untenanted buildings can become targets for vandalism.
các tòa nhà bị bỏ trống có thể trở thành mục tiêu của những kẻ phá hoại.
she prefers living in a neighborhood with fewer untenanted homes.
cô ấy thích sống ở một khu phố có ít nhà bị bỏ trống hơn.
the city council is addressing the issue of untenanted properties.
hội đồng thành phố đang giải quyết vấn đề về các bất động sản bị bỏ trống.
they plan to renovate the untenanted building for new tenants.
họ dự định cải tạo tòa nhà bị bỏ trống cho những người thuê mới.
untenanted lots can be converted into community gardens.
các mảnh đất bị bỏ trống có thể được chuyển đổi thành vườn cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay