untriable case
Vietnamese_translation
being untriable
Vietnamese_translation
untriable attempt
Vietnamese_translation
seemed untriable
Vietnamese_translation
quite untriable
Vietnamese_translation
untriable solution
Vietnamese_translation
prove untriable
Vietnamese_translation
considered untriable
Vietnamese_translation
initially untriable
Vietnamese_translation
found untriable
Vietnamese_translation
the task was deemed untriable due to its complexity.
Chiến dịch được coi là không thể thực hiện được do tính phức tạp của nó.
it's an untriable experiment with a high risk of failure.
Đó là một thí nghiệm không thể thực hiện được với nguy cơ cao thất bại.
their approach to the problem proved untriable and ineffective.
Phương pháp của họ đối với vấn đề đã chứng minh là không thể thực hiện được và không hiệu quả.
the legal challenge was considered untriable in that jurisdiction.
Thách thức pháp lý được coi là không thể thực hiện được trong khu vực đó.
climbing that sheer cliff face seemed utterly untriable.
Việc leo lên mặt vách đá dựng đó dường như hoàn toàn không thể thực hiện được.
the project was abandoned as untriable given the limited resources.
Dự án đã bị từ bỏ vì không thể thực hiện được do nguồn lực hạn chế.
reaching the summit in such conditions felt untriable.
Việc đạt đến đỉnh núi trong điều kiện như vậy cảm giác không thể thực hiện được.
the system was designed to handle untriable edge cases.
Hệ thống được thiết kế để xử lý các trường hợp rìa không thể thực hiện được.
the question was so difficult it was practically untriable.
Câu hỏi quá khó đến mức gần như không thể thực hiện được.
the data suggested the scenario was untriable without intervention.
Dữ liệu cho thấy tình huống không thể thực hiện được mà không có can thiệp.
the proposed solution was deemed untriable by the engineering team.
Giải pháp được đề xuất đã bị coi là không thể thực hiện được bởi nhóm kỹ thuật.
untriable case
Vietnamese_translation
being untriable
Vietnamese_translation
untriable attempt
Vietnamese_translation
seemed untriable
Vietnamese_translation
quite untriable
Vietnamese_translation
untriable solution
Vietnamese_translation
prove untriable
Vietnamese_translation
considered untriable
Vietnamese_translation
initially untriable
Vietnamese_translation
found untriable
Vietnamese_translation
the task was deemed untriable due to its complexity.
Chiến dịch được coi là không thể thực hiện được do tính phức tạp của nó.
it's an untriable experiment with a high risk of failure.
Đó là một thí nghiệm không thể thực hiện được với nguy cơ cao thất bại.
their approach to the problem proved untriable and ineffective.
Phương pháp của họ đối với vấn đề đã chứng minh là không thể thực hiện được và không hiệu quả.
the legal challenge was considered untriable in that jurisdiction.
Thách thức pháp lý được coi là không thể thực hiện được trong khu vực đó.
climbing that sheer cliff face seemed utterly untriable.
Việc leo lên mặt vách đá dựng đó dường như hoàn toàn không thể thực hiện được.
the project was abandoned as untriable given the limited resources.
Dự án đã bị từ bỏ vì không thể thực hiện được do nguồn lực hạn chế.
reaching the summit in such conditions felt untriable.
Việc đạt đến đỉnh núi trong điều kiện như vậy cảm giác không thể thực hiện được.
the system was designed to handle untriable edge cases.
Hệ thống được thiết kế để xử lý các trường hợp rìa không thể thực hiện được.
the question was so difficult it was practically untriable.
Câu hỏi quá khó đến mức gần như không thể thực hiện được.
the data suggested the scenario was untriable without intervention.
Dữ liệu cho thấy tình huống không thể thực hiện được mà không có can thiệp.
the proposed solution was deemed untriable by the engineering team.
Giải pháp được đề xuất đã bị coi là không thể thực hiện được bởi nhóm kỹ thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay