unviewed

[Mỹ]/ʌnˈvjuːd/
[Anh]/ʌnˈvjuːd/

Dịch

adj. chưa được xem; chưa được xem hoặc xem trước (đặc biệt là nội dung trực tuyến); (mạng/IT) chưa được kiểm duyệt hoặc chưa được điều chỉnh
v. thì quá khứ và phân từ của động từ unview (không xem hoặc để chưa xem)

Cụm từ & Cách kết hợp

unviewed messages

Tin nhắn chưa xem

unviewed email

Email chưa xem

unviewed notifications

Thông báo chưa xem

unviewed photos

Hình ảnh chưa xem

unviewed posts

Bài đăng chưa xem

unviewed items

Mục chưa xem

unviewed content

Nội dung chưa xem

unviewed file

Tệp chưa xem

unviewed results

Kết quả chưa xem

unviewed video

Video chưa xem

Câu ví dụ

the email remained unviewed in my inbox for two days.

Email vẫn chưa được xem trong hộp thư đến của tôi trong hai ngày.

the message stayed unviewed because i had no signal.

Tin nhắn vẫn chưa được xem vì tôi không có tín hiệu.

your invitation is still unviewed in our group chat.

Lời mời của bạn vẫn chưa được xem trong cuộc trò chuyện nhóm của chúng ta.

the notification went unviewed during the meeting.

Thông báo đã không được xem trong suốt cuộc họp.

the video has gone unviewed since it was uploaded.

Video đã không được xem kể từ khi nó được tải lên.

the attachment sat unviewed until the deadline passed.

Tệp đính kèm không được xem cho đến khi thời hạn đã qua.

the report was left unviewed by most of the team.

Báo cáo đã bị bỏ qua không được xem bởi phần lớn nhóm.

the document remains unviewed in the shared folder.

Tài liệu vẫn chưa được xem trong thư mục chia sẻ.

her story update went unviewed overnight.

Cập nhật câu chuyện của cô ấy đã không được xem suốt đêm.

the request stayed unviewed in the system until monday.

Yêu cầu đã không được xem trong hệ thống cho đến thứ Hai.

the alert sat unviewed on his phone while he drove.

Thông báo đã không được xem trên điện thoại của anh ấy khi anh đang lái xe.

the comment thread remained unviewed after i muted the post.

Dòng bình luận vẫn chưa được xem sau khi tôi tắt thông báo cho bài đăng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay