unwalkable

[Mỹ]/ʌnˈwɔːkəbl/
[Anh]/ʌnˈwɔːkəbl/

Dịch

adj. không thể đi trên; không phù hợp cho việc đi bộ

Cụm từ & Cách kết hợp

unwalkable path

đường không thể đi bộ

unwalkable terrain

địa hình không thể đi bộ

unwalkable area

khu vực không thể đi bộ

unwalkable street

phố không thể đi bộ

unwalkable conditions

điều kiện không thể đi bộ

unwalkable zone

khu vực không thể đi bộ

unwalkable route

hành trình không thể đi bộ

unwalkable sidewalk

vỉa hè không thể đi bộ

unwalkable bridge

cầu không thể đi bộ

unwalkable landscape

khung cảnh không thể đi bộ

Câu ví dụ

the path was unwalkable due to the heavy rain.

đường đi không thể đi bộ được do mưa lớn.

after the storm, many roads became unwalkable.

sau cơn bão, nhiều con đường không thể đi bộ được.

the unwalkable terrain made the hike very challenging.

địa hình không thể đi bộ khiến chuyến đi bộ đường dài trở nên rất thử thách.

they declared the area unwalkable for safety reasons.

họ tuyên bố khu vực đó không thể đi bộ được vì lý do an toàn.

the unwalkable conditions forced us to change our route.

tình trạng không thể đi bộ buộc chúng tôi phải thay đổi tuyến đường.

after the earthquake, many streets were left unwalkable.

sau trận động đất, nhiều con phố bị bỏ lại trong tình trạng không thể đi bộ được.

the unwalkable path discouraged many hikers.

đường đi không thể đi bộ đã khiến nhiều người đi bộ đường dài nản lòng.

during winter, the icy sidewalks became unwalkable.

trong mùa đông, những vỉa hè đóng băng trở nên không thể đi bộ được.

the city worked hard to fix the unwalkable sidewalks.

thành phố đã làm việc chăm chỉ để sửa chữa những vỉa hè không thể đi bộ được.

his injury made the stairs feel unwalkable.

người bị thương của anh ấy khiến cầu thang trở nên khó đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay