uprighteners

[Mỹ]/[ˈʌpˌraɪtənə(r)]/
[Anh]/[ˈʌpˌraɪtənə(r)]/

Dịch

n. Những người duy trì tư thế thẳng hoặc hành xử với sự chính trực; Những người tích cực thúc đẩy hoặc duy trì các nguyên tắc trung thực và chính trực.
adj. Duy trì tư thế thẳng; được đặc trưng bởi sự chính trực.

Cụm từ & Cách kết hợp

uprighteners stand

những người đứng thẳng

becoming uprighteners

trở thành những người đứng thẳng

uprighteners' efforts

các nỗ lực của những người đứng thẳng

uprighteners working

những người đứng thẳng đang làm việc

support uprighteners

hỗ trợ những người đứng thẳng

recognize uprighteners

nhận biết những người đứng thẳng

uprighteners' values

giá trị của những người đứng thẳng

inspire uprighteners

khích lệ những người đứng thẳng

praise uprighteners

khen ngợi những người đứng thẳng

honest uprighteners

những người đứng thẳng trung thực

Câu ví dụ

the uprighteners worked tirelessly to improve the community center.

những người uprighteners đã không ngừng nỗ lực để cải thiện trung tâm cộng đồng.

we need more uprighteners to volunteer at the local food bank.

chúng ta cần nhiều uprighteners hơn nữa để tình nguyện tại ngân hàng thực phẩm địa phương.

the city recognized the uprighteners for their dedication and service.

thành phố đã ghi nhận những người uprighteners vì lòng tận tụy và sự phục vụ của họ.

many uprighteners joined the neighborhood watch program.

nhiều uprighteners đã tham gia vào chương trình tuần tra khu phố.

the uprighteners organized a successful fundraising event.

những người uprighteners đã tổ chức một sự kiện gây quỹ thành công.

we admire the uprighteners who dedicate their time to helping others.

chúng ta ngưỡng mộ những người uprighteners dành thời gian để giúp đỡ người khác.

the school benefited from the support of dedicated uprighteners.

trường học đã hưởng lợi từ sự hỗ trợ của những người uprighteners tận tụy.

the uprighteners rallied together to clean up the park.

những người uprighteners đã cùng nhau tập trung để dọn dẹp công viên.

the local newspaper highlighted the efforts of the uprighteners.

báo địa phương đã nhấn mạnh nỗ lực của những người uprighteners.

the uprighteners are a vital part of our community's success.

những người uprighteners là một phần quan trọng trong thành công của cộng đồng chúng ta.

we are grateful for the contributions of these dedicated uprighteners.

chúng ta biết ơn những đóng góp của những người uprighteners tận tụy này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay