usurping power
lật đổ quyền lực
usurping authority
lật đổ thẩm quyền
usurping control
lật đổ sự kiểm soát
usurping rights
lật đổ quyền lợi
usurping position
lật đổ vị trí
usurping influence
lật đổ ảnh hưởng
usurping land
lật đổ đất đai
usurping resources
lật đổ nguồn lực
usurping territory
lật đổ lãnh thổ
usurping freedom
lật đổ tự do
the dictator was accused of usurping power from the elected government.
tổng quan được cáo buộc đã chiếm đoạt quyền lực từ chính phủ được bầu.
usurping someone else's rights is unethical.
chiếm đoạt quyền lợi của người khác là phi đạo đức.
she was warned against usurping her colleague's ideas.
cô ấy đã được cảnh báo về việc chiếm đoạt ý tưởng của đồng nghiệp.
usurping control of the project led to chaos.
việc chiếm đoạt quyền kiểm soát dự án đã dẫn đến sự hỗn loạn.
he was accused of usurping the throne.
anh ta bị cáo buộc đã chiếm đoạt ngai vàng.
usurping authority can lead to serious consequences.
việc chiếm đoạt quyền lực có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
the movie portrays a character usurping his brother's fortune.
bộ phim khắc họa một nhân vật chiếm đoạt tài sản của anh trai.
usurping the role of a leader can create conflict.
việc chiếm đoạt vai trò của một nhà lãnh đạo có thể gây ra xung đột.
they feared that usurping their land would lead to violence.
họ lo sợ rằng việc chiếm đoạt đất đai của họ sẽ dẫn đến bạo lực.
usurping intellectual property is a serious offense.
việc chiếm đoạt quyền sở hữu trí tuệ là một hành vi nghiêm trọng.
usurping power
lật đổ quyền lực
usurping authority
lật đổ thẩm quyền
usurping control
lật đổ sự kiểm soát
usurping rights
lật đổ quyền lợi
usurping position
lật đổ vị trí
usurping influence
lật đổ ảnh hưởng
usurping land
lật đổ đất đai
usurping resources
lật đổ nguồn lực
usurping territory
lật đổ lãnh thổ
usurping freedom
lật đổ tự do
the dictator was accused of usurping power from the elected government.
tổng quan được cáo buộc đã chiếm đoạt quyền lực từ chính phủ được bầu.
usurping someone else's rights is unethical.
chiếm đoạt quyền lợi của người khác là phi đạo đức.
she was warned against usurping her colleague's ideas.
cô ấy đã được cảnh báo về việc chiếm đoạt ý tưởng của đồng nghiệp.
usurping control of the project led to chaos.
việc chiếm đoạt quyền kiểm soát dự án đã dẫn đến sự hỗn loạn.
he was accused of usurping the throne.
anh ta bị cáo buộc đã chiếm đoạt ngai vàng.
usurping authority can lead to serious consequences.
việc chiếm đoạt quyền lực có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
the movie portrays a character usurping his brother's fortune.
bộ phim khắc họa một nhân vật chiếm đoạt tài sản của anh trai.
usurping the role of a leader can create conflict.
việc chiếm đoạt vai trò của một nhà lãnh đạo có thể gây ra xung đột.
they feared that usurping their land would lead to violence.
họ lo sợ rằng việc chiếm đoạt đất đai của họ sẽ dẫn đến bạo lực.
usurping intellectual property is a serious offense.
việc chiếm đoạt quyền sở hữu trí tuệ là một hành vi nghiêm trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay