appropriating resources
xây dựng nguồn lực
appropriating credit
cướp công
appropriating someone's ideas
vay mượn ý tưởng của ai đó
appropriating cultural elements
vay mượn các yếu tố văn hóa
the artist is appropriating traditional styles in her new work.
nghệ sĩ đang tiếp thu các phong cách truyền thống trong tác phẩm mới của mình.
he was accused of appropriating someone else's ideas.
anh ta bị cáo buộc đã tiếp thu ý tưởng của người khác.
appropriating cultural symbols can lead to controversy.
việc tiếp thu các biểu tượng văn hóa có thể dẫn đến tranh cãi.
many companies are appropriating local customs for marketing.
nhiều công ty đang tiếp thu các phong tục địa phương cho mục đích quảng bá.
she has a talent for appropriating different genres of music.
cô ấy có tài năng tiếp thu các thể loại âm nhạc khác nhau.
appropriating funds without permission is illegal.
việc tiếp thu trái phép các quỹ là bất hợp pháp.
the film is criticized for appropriating indigenous culture.
phim bị chỉ trích vì đã tiếp thu văn hóa bản địa.
he is appropriating resources for his own benefit.
anh ta đang tiếp thu nguồn lực cho lợi ích của mình.
appropriating language can enhance communication skills.
việc tiếp thu ngôn ngữ có thể nâng cao kỹ năng giao tiếp.
she is known for appropriating fashion trends from the past.
cô ấy nổi tiếng vì đã tiếp thu các xu hướng thời trang từ quá khứ.
appropriating resources
xây dựng nguồn lực
appropriating credit
cướp công
appropriating someone's ideas
vay mượn ý tưởng của ai đó
appropriating cultural elements
vay mượn các yếu tố văn hóa
the artist is appropriating traditional styles in her new work.
nghệ sĩ đang tiếp thu các phong cách truyền thống trong tác phẩm mới của mình.
he was accused of appropriating someone else's ideas.
anh ta bị cáo buộc đã tiếp thu ý tưởng của người khác.
appropriating cultural symbols can lead to controversy.
việc tiếp thu các biểu tượng văn hóa có thể dẫn đến tranh cãi.
many companies are appropriating local customs for marketing.
nhiều công ty đang tiếp thu các phong tục địa phương cho mục đích quảng bá.
she has a talent for appropriating different genres of music.
cô ấy có tài năng tiếp thu các thể loại âm nhạc khác nhau.
appropriating funds without permission is illegal.
việc tiếp thu trái phép các quỹ là bất hợp pháp.
the film is criticized for appropriating indigenous culture.
phim bị chỉ trích vì đã tiếp thu văn hóa bản địa.
he is appropriating resources for his own benefit.
anh ta đang tiếp thu nguồn lực cho lợi ích của mình.
appropriating language can enhance communication skills.
việc tiếp thu ngôn ngữ có thể nâng cao kỹ năng giao tiếp.
she is known for appropriating fashion trends from the past.
cô ấy nổi tiếng vì đã tiếp thu các xu hướng thời trang từ quá khứ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay