vacillatingly uncertain
do dự không chắc chắn
vacillatingly confused
do dự bối rối
vacillatingly indecisive
do dự không quyết đoán
vacillatingly hesitant
do dự do dự
vacillatingly ambiguous
do dự mơ hồ
vacillatingly fluctuating
do dự dao động
vacillatingly wavering
do dự lung lay
vacillatingly shifting
do dự chuyển đổi
vacillatingly changing
do dự thay đổi
vacillatingly varying
do dự khác nhau
he was vacillatingly deciding on which job offer to accept.
anh ấy đang do dự trong việc quyết định chọn lời đề nghị việc làm nào.
she spoke vacillatingly about her plans for the future.
cô ấy nói một cách do dự về kế hoạch tương lai của mình.
the committee was vacillatingly debating the new policy.
ủy ban đang tranh luận về chính sách mới một cách do dự.
his vacillatingly expressed opinions frustrated his friends.
những ý kiến được bày tỏ một cách do dự của anh ấy khiến bạn bè thất vọng.
she vacillatingly agreed to join the project.
cô ấy đồng ý tham gia dự án một cách do dự.
they were vacillatingly choosing between two vacation destinations.
họ đang do dự trong việc chọn giữa hai điểm đến kỳ nghỉ.
the manager spoke vacillatingly during the meeting.
người quản lý đã nói một cách do dự trong cuộc họp.
his vacillatingly changing opinions made it hard to trust him.
những ý kiến thay đổi liên tục của anh ấy khiến người ta khó tin anh ấy.
she vacillatingly considered moving to another city.
cô ấy cân nhắc chuyển đến một thành phố khác một cách do dự.
the decision was made vacillatingly, leading to confusion.
quyết định được đưa ra một cách do dự, dẫn đến sự bối rối.
vacillatingly uncertain
do dự không chắc chắn
vacillatingly confused
do dự bối rối
vacillatingly indecisive
do dự không quyết đoán
vacillatingly hesitant
do dự do dự
vacillatingly ambiguous
do dự mơ hồ
vacillatingly fluctuating
do dự dao động
vacillatingly wavering
do dự lung lay
vacillatingly shifting
do dự chuyển đổi
vacillatingly changing
do dự thay đổi
vacillatingly varying
do dự khác nhau
he was vacillatingly deciding on which job offer to accept.
anh ấy đang do dự trong việc quyết định chọn lời đề nghị việc làm nào.
she spoke vacillatingly about her plans for the future.
cô ấy nói một cách do dự về kế hoạch tương lai của mình.
the committee was vacillatingly debating the new policy.
ủy ban đang tranh luận về chính sách mới một cách do dự.
his vacillatingly expressed opinions frustrated his friends.
những ý kiến được bày tỏ một cách do dự của anh ấy khiến bạn bè thất vọng.
she vacillatingly agreed to join the project.
cô ấy đồng ý tham gia dự án một cách do dự.
they were vacillatingly choosing between two vacation destinations.
họ đang do dự trong việc chọn giữa hai điểm đến kỳ nghỉ.
the manager spoke vacillatingly during the meeting.
người quản lý đã nói một cách do dự trong cuộc họp.
his vacillatingly changing opinions made it hard to trust him.
những ý kiến thay đổi liên tục của anh ấy khiến người ta khó tin anh ấy.
she vacillatingly considered moving to another city.
cô ấy cân nhắc chuyển đến một thành phố khác một cách do dự.
the decision was made vacillatingly, leading to confusion.
quyết định được đưa ra một cách do dự, dẫn đến sự bối rối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay