vacuity

[Mỹ]/və'kjuːɪtɪ/
[Anh]/və'kjuəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự trống rỗng; một trạng thái của việc trống rỗng hoặc vô nghĩa; một cái gì đó nhàm chán hoặc thiếu sự thú vị.
Word Forms
số nhiềuvacuities

Cụm từ & Cách kết hợp

sense of vacuity

cảm giác trống rỗng

mental vacuity

sự trống rỗng về mặt tinh thần

emotional vacuity

sự trống rỗng về mặt cảm xúc

existential vacuity

sự trống rỗng về sự tồn tại

filled with vacuity

đầy rỗng

spiritual vacuity

sự trống rỗng về mặt tinh thần

intellectual vacuity

sự trống rỗng về mặt trí tuệ

suffering from vacuity

đau khổ vì sự trống rỗng

perceive the vacuity

nhận thức về sự trống rỗng

Câu ví dụ

the vacuity of expression

sự trống rỗng trong cách diễn đạt

a vacuity of taste; a vacuity of emotions.

sự thiếu vị giác; sự trống rỗng cảm xúc.

a vacuity of emotions

sự thiếu vắng cảm xúc

This paper introduces the working principle and blockdiagram of impulse magnet controlled discharge method that is used in the vacuity tester.

Bài báo này giới thiệu nguyên tắc làm việc và sơ đồ khối của phương pháp xả điện bằng nam châm xung được sử dụng trong máy kiểm tra chân không.

The room was filled with vacuity after everyone left.

Phòng tràn ngập sự trống rỗng sau khi mọi người rời đi.

Her mind was in a state of vacuity as she stared out the window.

Tâm trí cô ấy rơi vào trạng thái trống rỗng khi cô ấy nhìn ra cửa sổ.

The vacuity of his argument was evident to everyone in the room.

Sự trống rỗng trong lập luận của anh ấy là điều ai cũng nhận thấy trong phòng.

She felt a sense of vacuity in her life after the breakup.

Cô ấy cảm thấy một sự trống rỗng trong cuộc sống sau khi chia tay.

The book was criticized for its vacuity of ideas.

Cuốn sách bị chỉ trích vì sự trống rỗng về ý tưởng.

His speech was filled with vacuity and lacked substance.

Bài phát biểu của anh ấy tràn ngập sự trống rỗng và thiếu nội dung.

The artist aimed to capture the vacuity of modern society in his latest work.

Nghệ sĩ muốn thể hiện sự trống rỗng của xã hội hiện đại trong tác phẩm mới nhất của mình.

The film portrayed the vacuity of fame and fortune.

Bộ phim khắc họa sự trống rỗng của danh tiếng và sự giàu có.

She tried to fill the vacuity in her heart with material possessions.

Cô ấy cố gắng lấp đầy sự trống rỗng trong trái tim mình bằng những sở hữu vật chất.

The emptiness and vacuity of the room made her feel uneasy.

Sự trống trải và trống rỗng của căn phòng khiến cô ấy cảm thấy khó chịu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay