vacuities

[Mỹ]/[ˈvækjʊɪtiːz]/
[Anh]/[ˈvækjʊɪtiːz]/

Dịch

n. Tình trạng hoặc đặc tính của việc trống rỗng; sự trống rỗng; Sự thiếu ý nghĩa hoặc tính quan trọng; sự hollowness; Một khoảng trống hoặc khoảng cách.

Cụm từ & Cách kết hợp

addressing vacuities

Đối phó với khoảng trống

filled vacuities

Đã lấp đầy khoảng trống

avoiding vacuities

Tránh khoảng trống

expose vacuities

B暴 lộ khoảng trống

highlight vacuities

Nổi bật khoảng trống

investigating vacuities

Tìm hiểu khoảng trống

mapping vacuities

Xác định khoảng trống

reveal vacuities

B暴 lộ khoảng trống

studying vacuities

Nghiên cứu khoảng trống

uncover vacuities

Lật tẩy khoảng trống

Câu ví dụ

the philosophical argument exposed several vacuities in the existing theory.

Lập luận triết học đã phơi bày nhiều điểm trống rỗng trong lý thuyết hiện tại.

he pointed out the vacuities of the politician's promises during the campaign.

Ông đã chỉ ra những điểm trống rỗng trong các hứa hẹn của chính trị gia trong chiến dịch.

the contract contained numerous vacuities that could be exploited.

Hợp đồng chứa nhiều điểm trống rỗng có thể bị khai thác.

she filled the vacuities in her schedule with volunteer work.

Cô đã lấp đầy các khoảng trống trong lịch trình của mình bằng công việc tình nguyện.

the argument's vacuities undermined its overall credibility.

Các điểm trống rỗng của lập luận đã làm suy yếu tính thuyết phục tổng thể của nó.

despite the detailed plan, significant vacuities remained in the budget.

Dù có kế hoạch chi tiết, vẫn còn nhiều điểm trống rỗng trong ngân sách.

the legal system has vacuities that criminals can exploit to avoid prosecution.

Hệ thống pháp lý có những điểm trống rỗng mà tội phạm có thể khai thác để tránh bị truy tố.

we tried to address the vacuities in the data collection process.

Chúng tôi đã cố gắng giải quyết các điểm trống rỗng trong quy trình thu thập dữ liệu.

the essay highlighted the vacuities of the author's central thesis.

Bài luận đã làm nổi bật các điểm trống rỗng trong luận điểm chính của tác giả.

the company sought to eliminate vacuities in its security protocols.

Công ty đã cố gắng loại bỏ các điểm trống rỗng trong các quy trình an ninh của mình.

the research revealed several vacuities in our understanding of the phenomenon.

Nghiên cứu đã tiết lộ một số điểm trống rỗng trong hiểu biết của chúng ta về hiện tượng này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay