vacuole

[Mỹ]/'vækjʊəʊl/
[Anh]/'vækjuol/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. không bào; khoảng trống trống rỗng
Word Forms
số nhiềuvacuoles

Cụm từ & Cách kết hợp

plant cell vacuole

tiểu cầu của tế bào thực vật

contractile vacuole

tiểu cầu co rút

large central vacuole

tiểu cầu trung tâm lớn

Câu ví dụ

4.The degenerating hemocyte with a phagocytic vacuole,×2500;

4.Những tế bào máu suy giảm có chứa túi thực bào, ×2500;

During autophagy, portions of cytoplasm are sequestered into a double-membrane autophagosome and delivered to vacuole for breakdown.

Trong quá trình tự thực bào, các phần của tế bào chất được cô lập vào một màng kép tự thực bào và chuyển đến khoang để phân hủy.

Some polypide surface membrane and food vacuole membrane showed multilayer thread-like change.

Một số màng bề mặt polypide và màng thực quản cho thấy sự thay đổi đa lớp như sợi.

Palisade tissue is rich in saliferous vacuoles, while vascular bundle sheath is obvious.

Mô palisade giàu các khoang chứa muối, trong khi bao sheath của bó mạch rõ ràng.

The process involves extension and invagination of the plasma membrane to form small vesicles in pinocytosis (pinocytotic vesicles) or vacuoles in phagocytosis (food vacuoles).

Quá trình bao gồm sự mở rộng và lõm sâu của màng plasma để tạo ra các túi nhỏ trong sự nội hóa (các túi nội hóa) hoặc các khoang trong thực bào (các khoang chứa thức ăn).

In plant cell, glucosinolates occur in vacuole, while, myrosinase dispenses in matrix of myrosin cell in the form of myrosinase grains.

Trong tế bào thực vật, glucosinolates có trong khoang, trong khi, myrosinase phân bố trong chất nền của tế bào myrosin dưới dạng các hạt myrosinase.

Some large vacuoles appeared in the tapetal cells of the sterile anthers at the early uninucleate pollen stage.

Một số khoang lớn xuất hiện trong tế bào tapetal của hoa thụy vô trùng ở giai đoạn sớm của tế bào phấn đơn nhân.

Vacuoles in the synergids tended to concentrate mainly in the chalazal region.There was a peak period of lipid formation in the two synergids.

Các khoang trong các tế bào hợp lực có xu hướng tập trung chủ yếu ở vùng chalazal. Có một giai đoạn đỉnh cao của sự hình thành lipid ở hai tế bào hợp lực.

Note the clear vacuoles in the colloid next to the epithelium where the increased activity of the epithelium to produce increased thyroid hormone has led to scalloping out of the colloid.

Lưu ý các khoảng trống rõ ràng trong chất keo bên cạnh biểu mô, nơi hoạt động tăng lên của biểu mô để sản xuất hormone tuyến giáp tăng lên đã dẫn đến việc chất keo bị lõm.

Constractions of intralobular arteriolar sphincter, pres ence of vacuoles in all the layers of sphincter, grossirregularity in capillary network of acini were observed in caerulein-induced groups.

Đã quan sát thấy tình trạng co mạch, sự hiện diện của các khoang rỗng trong tất cả các lớp của van chấp khít động mạch nuôi trong nhu mô, và sự bất thường lớn trong mạng lưới mao mạch của các tế bào acinar ở nhóm gây ra bởi caerulein.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay