vacuous expression
biểu thức vô nghĩa
vacuous statement
phát biểu vô nghĩa
vacuous argument
luận điểm vô nghĩa
vacuous mind
tâm trí trống rỗng
a selfish and vacuous life
một cuộc sống ích kỷ và hời hợt
a vacuous expression on his face
một biểu hiện trống rỗng trên khuôn mặt của anh ấy
led a vacuous life. Something that isbare lacks surface covering (
sống một cuộc đời trống rỗng. Thật là một điều gì đó là trần trụi thiếu lớp phủ bề mặt (
At this time your mind will be filled with such words as helpless, vacuous, choiceless, powerless.Such being the case, your only strategy is attention distracting.
Lúc này, tâm trí bạn sẽ tràn ngập những từ như bất lực, trống rỗng, không có lựa chọn, vô dụng. Trong trường hợp đó, chiến lược duy nhất của bạn là đánh lạc hướng sự chú ý.
vacuous expression
biểu thức vô nghĩa
vacuous statement
phát biểu vô nghĩa
vacuous argument
luận điểm vô nghĩa
vacuous mind
tâm trí trống rỗng
a selfish and vacuous life
một cuộc sống ích kỷ và hời hợt
a vacuous expression on his face
một biểu hiện trống rỗng trên khuôn mặt của anh ấy
led a vacuous life. Something that isbare lacks surface covering (
sống một cuộc đời trống rỗng. Thật là một điều gì đó là trần trụi thiếu lớp phủ bề mặt (
At this time your mind will be filled with such words as helpless, vacuous, choiceless, powerless.Such being the case, your only strategy is attention distracting.
Lúc này, tâm trí bạn sẽ tràn ngập những từ như bất lực, trống rỗng, không có lựa chọn, vô dụng. Trong trường hợp đó, chiến lược duy nhất của bạn là đánh lạc hướng sự chú ý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay