vagabonder

[Mỹ]/ˈvæɡəbɒndə/
[Anh]/ˈvæɡəbɑːndər/

Dịch

n. một người lang thang; người đi đây đó mà không có nơi ở cố định hoặc lối sống ổn định.

Cụm từ & Cách kết hợp

vagabonders welcome

Chào mừng các bạn vagabonders

Câu ví dụ

she decided to vagabonder alone across europe with just a backpack.

Cô ấy quyết định lang thang một mình khắp châu Âu chỉ với một chiếc túi xách.

the nomad preferred to vagabonder aimlessly through the countryside without a plan.

Nhà du mục ưa thích việc lang thang vô định qua vùng nông thôn mà không có kế hoạch.

young travelers often choose to vagabonder freely as a way of escaping routine life.

Những du khách trẻ thường chọn lang thang tự do như một cách để thoát khỏi cuộc sống thường ngày.

they would vagabonder from town to town, seeking adventure and new experiences.

Họ sẽ lang thang từ thị trấn này sang thị trấn khác, tìm kiếm sự mạo hiểm và những trải nghiệm mới.

he loved to vagabonder the ancient streets at dawn when they were empty.

Anh ấy yêu thích việc lang thang trên những con phố cổ vào buổi bình minh khi chúng còn trống trải.

the poet chose to vagabonder in search of inspiration for his next work.

Nhà thơ chọn lang thang để tìm cảm hứng cho tác phẩm tiếp theo của mình.

we spent our gap year vagabondering across southeast asia by motorbike.

Chúng tôi đã dành năm nghỉ học để lang thang khắp Đông Nam Á bằng xe máy.

the wanderer would vagabonder into unknown territories without fear of the unknown.

Người lang thang sẽ dấn thân vào những vùng đất chưa biết mà không sợ điều không biết.

she felt most alive when she could vagabonder through life at her own pace.

Cô cảm thấy sống nhất khi có thể lang thang qua cuộc sống theo cách riêng của mình.

many artists have historically chosen to vagabonder as a means of creative discovery.

Rất nhiều nghệ sĩ trong lịch sử đã chọn lang thang như một phương pháp khám phá sáng tạo.

the couple decided to vagabonder together through south america for their honeymoon.

Cặp đôi quyết định lang thang cùng nhau qua Nam Mỹ trong kỳ nghỉ蜜月 của họ.

he spent his retirement years vagabondering the mountain paths near his cabin.

Anh ấy dành những năm hưu trí để lang thang trên những con đường núi gần cabin của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay