valley-dweller

[Mỹ]/[ˈvæli ˈdwelə]/
[Anh]/[ˈvæli ˈdwelər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người sống ở thung lũng; một người có liên quan đến thung lũng, thường hàm ý lối sống nông thôn hoặc giản dị.

Cụm từ & Cách kết hợp

valley-dweller's life

cuộc sống của người sống ở thung lũng

a valley-dweller

một người sống ở thung lũng

valley-dweller homes

nơi ở của người sống ở thung lũng

being a valley-dweller

là một người sống ở thung lũng

valley-dweller traditions

truyền thống của người sống ở thung lũng

the valley-dweller

người sống ở thung lũng

valley-dwellers work

công việc của người sống ở thung lũng

valley-dweller culture

văn hóa của người sống ở thung lũng

valley-dwellers live

người sống ở thung lũng sinh sống

valley-dweller community

đời sống cộng đồng của người sống ở thung lũng

Câu ví dụ

the valley-dweller led us through the winding mountain paths.

Người ở thung lũng dẫn chúng tôi đi qua những con đường núi quanh co.

as a valley-dweller, he knew the best fishing spots in the river.

Là người ở thung lũng, anh ấy biết những điểm câu cá tốt nhất ở con sông.

the valley-dweller’s simple life was a stark contrast to the city’s hustle.

Cuộc sống giản dị của người ở thung lũng là một sự đối lập rõ rệt với sự ồn ào của thành phố.

many a valley-dweller prefers a quiet life away from the crowds.

Rất nhiều người ở thung lũng ưa thích một cuộc sống yên tĩnh, tránh xa đám đông.

the valley-dweller shared stories of the region’s rich history.

Người ở thung lũng chia sẻ những câu chuyện về lịch sử phong phú của khu vực.

a hardy valley-dweller, she weathered many harsh winters.

Là một người ở thung lũng kiên cường, cô đã trải qua nhiều mùa đông khắc nghiệt.

the valley-dweller cultivated a small garden of herbs and vegetables.

Người ở thung lũng trồng một khu vườn nhỏ với các loại thảo mộc và rau củ.

the young valley-dweller dreamed of exploring the world beyond the mountains.

Người trẻ ở thung lũng mơ ước được khám phá thế giới bên kia dãy núi.

the experienced valley-dweller warned us about the dangers of the forest.

Người ở thung lũng có kinh nghiệm cảnh báo chúng tôi về những nguy hiểm trong rừng.

the valley-dweller’s traditional lifestyle was deeply connected to nature.

Phong cách sống truyền thống của người ở thung lũng có mối liên hệ sâu sắc với thiên nhiên.

the resourceful valley-dweller built a sturdy cabin from local timber.

Người ở thung lũng khéo léo đã xây dựng một ngôi nhà gỗ chắc chắn từ gỗ địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay