valley-dweller's life
cuộc sống của người sống ở thung lũng
a valley-dweller
một người sống ở thung lũng
valley-dweller homes
nơi ở của người sống ở thung lũng
being a valley-dweller
là một người sống ở thung lũng
valley-dweller traditions
truyền thống của người sống ở thung lũng
the valley-dweller
người sống ở thung lũng
valley-dwellers work
công việc của người sống ở thung lũng
valley-dweller culture
văn hóa của người sống ở thung lũng
valley-dwellers live
người sống ở thung lũng sinh sống
valley-dweller community
đời sống cộng đồng của người sống ở thung lũng
the valley-dweller led us through the winding mountain paths.
Người ở thung lũng dẫn chúng tôi đi qua những con đường núi quanh co.
as a valley-dweller, he knew the best fishing spots in the river.
Là người ở thung lũng, anh ấy biết những điểm câu cá tốt nhất ở con sông.
the valley-dweller’s simple life was a stark contrast to the city’s hustle.
Cuộc sống giản dị của người ở thung lũng là một sự đối lập rõ rệt với sự ồn ào của thành phố.
many a valley-dweller prefers a quiet life away from the crowds.
Rất nhiều người ở thung lũng ưa thích một cuộc sống yên tĩnh, tránh xa đám đông.
the valley-dweller shared stories of the region’s rich history.
Người ở thung lũng chia sẻ những câu chuyện về lịch sử phong phú của khu vực.
a hardy valley-dweller, she weathered many harsh winters.
Là một người ở thung lũng kiên cường, cô đã trải qua nhiều mùa đông khắc nghiệt.
the valley-dweller cultivated a small garden of herbs and vegetables.
Người ở thung lũng trồng một khu vườn nhỏ với các loại thảo mộc và rau củ.
the young valley-dweller dreamed of exploring the world beyond the mountains.
Người trẻ ở thung lũng mơ ước được khám phá thế giới bên kia dãy núi.
the experienced valley-dweller warned us about the dangers of the forest.
Người ở thung lũng có kinh nghiệm cảnh báo chúng tôi về những nguy hiểm trong rừng.
the valley-dweller’s traditional lifestyle was deeply connected to nature.
Phong cách sống truyền thống của người ở thung lũng có mối liên hệ sâu sắc với thiên nhiên.
the resourceful valley-dweller built a sturdy cabin from local timber.
Người ở thung lũng khéo léo đã xây dựng một ngôi nhà gỗ chắc chắn từ gỗ địa phương.
valley-dweller's life
cuộc sống của người sống ở thung lũng
a valley-dweller
một người sống ở thung lũng
valley-dweller homes
nơi ở của người sống ở thung lũng
being a valley-dweller
là một người sống ở thung lũng
valley-dweller traditions
truyền thống của người sống ở thung lũng
the valley-dweller
người sống ở thung lũng
valley-dwellers work
công việc của người sống ở thung lũng
valley-dweller culture
văn hóa của người sống ở thung lũng
valley-dwellers live
người sống ở thung lũng sinh sống
valley-dweller community
đời sống cộng đồng của người sống ở thung lũng
the valley-dweller led us through the winding mountain paths.
Người ở thung lũng dẫn chúng tôi đi qua những con đường núi quanh co.
as a valley-dweller, he knew the best fishing spots in the river.
Là người ở thung lũng, anh ấy biết những điểm câu cá tốt nhất ở con sông.
the valley-dweller’s simple life was a stark contrast to the city’s hustle.
Cuộc sống giản dị của người ở thung lũng là một sự đối lập rõ rệt với sự ồn ào của thành phố.
many a valley-dweller prefers a quiet life away from the crowds.
Rất nhiều người ở thung lũng ưa thích một cuộc sống yên tĩnh, tránh xa đám đông.
the valley-dweller shared stories of the region’s rich history.
Người ở thung lũng chia sẻ những câu chuyện về lịch sử phong phú của khu vực.
a hardy valley-dweller, she weathered many harsh winters.
Là một người ở thung lũng kiên cường, cô đã trải qua nhiều mùa đông khắc nghiệt.
the valley-dweller cultivated a small garden of herbs and vegetables.
Người ở thung lũng trồng một khu vườn nhỏ với các loại thảo mộc và rau củ.
the young valley-dweller dreamed of exploring the world beyond the mountains.
Người trẻ ở thung lũng mơ ước được khám phá thế giới bên kia dãy núi.
the experienced valley-dweller warned us about the dangers of the forest.
Người ở thung lũng có kinh nghiệm cảnh báo chúng tôi về những nguy hiểm trong rừng.
the valley-dweller’s traditional lifestyle was deeply connected to nature.
Phong cách sống truyền thống của người ở thung lũng có mối liên hệ sâu sắc với thiên nhiên.
the resourceful valley-dweller built a sturdy cabin from local timber.
Người ở thung lũng khéo léo đã xây dựng một ngôi nhà gỗ chắc chắn từ gỗ địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay