varicose

[Mỹ]/'værɪkəʊs/
[Anh]/'værɪ,kos/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sưng hoặc nút một cách bất thường, đặc biệt là liên quan đến tĩnh mạch hoặc vỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

varicose veins

tĩnh mạch bị giãn

painful varicose veins

viêm tĩnh mạch phu phồng đau đớn

varicose veins treatment

điều trị bệnh lý giãn tĩnh mạch

varicose veins surgery

phẫu thuật bệnh lý giãn tĩnh mạch

prevent varicose veins

ngăn ngừa bệnh lý giãn tĩnh mạch

varicose vein

tĩnh mạch bị giãn

Câu ví dụ

The medicinal qualities of their conkers, leaves and bark soothe varicose veins.

Những phẩm chất chữa bệnh của quả conker, lá và vỏ cây làm dịu các tĩnh mạch bị giãn.

Horse chestnut The medicinal qualities of their conkers, leaves and bark soothe varicose veins.

Hạt dẻ ngựa. Các đặc tính chữa bệnh của quả, lá và vỏ cây làm dịu chứng giãn mạch.

The insufficiency of perforating veins is the main cause resulting in the recurrence of varicose veins after varicotomy in lower extremities.

Sự thiếu hụt các tĩnh mạch đâm xuyên là nguyên nhân chính dẫn đến tái phát bệnh varico ở chi dưới sau khi varicotomy.

Objective: Talk about healing method of esophagus fundus ventriculi varicose bleeding,use hypophysin to unite propranolol contrast with somatostatin.

Mục tiêu: Nói về phương pháp điều trị chảy máu giãn mạch thực quản, sử dụng hypophysin để kết hợp propranolol so với somatostatin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay