vascularised

[Mỹ]/ˌvæskjʊləˈraɪzd/
[Anh]/ˌvæskjələˈraɪzd/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc gồm các mạch máu; có các mạch máu

Cụm từ & Cách kết hợp

well vascularised

được cung cấp máu tốt

poorly vascularised

không được cung cấp máu tốt

highly vascularised

được cung cấp máu rất tốt

vascularised tissue

mô được cung cấp máu

vascularised flap

mảng da được cung cấp máu

vascularised graft

mảnh ghép được cung cấp máu

newly vascularised

mới được cung cấp máu

adequately vascularised

được cung cấp máu đầy đủ

vascularised bone

xương được cung cấp máu

being vascularised

đang được cung cấp máu

Câu ví dụ

the tumor was highly vascularised, making surgical removal challenging.

Uống thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ.

doctors examined the vascularised tissue to determine the extent of damage.

Uống thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ.

a vascularised skin flap was prepared for the reconstructive surgery.

Uống thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ.

the newly vascularised graft showed excellent integration after three weeks.

Uống thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ.

cardiologists noted that the heart muscle was well vascularised in the healthy patient.

Uống thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ.

the vascularised lesion required immediate medical attention due to rapid growth.

Uống thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ.

surgeons successfully transplanted the vascularised bone segment.

Uống thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ.

researchers discovered a richly vascularised area in the brain tissue.

Uống thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ.

the poorly vascularised region of the foot caused chronic pain.

Uống thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ.

vascularised tumors often require specialized treatment approaches.

Uống thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ.

the dental implant needed vascularised bone support for successful integration.

Uống thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ.

pathologists identified the vascularised carcinoma during microscopic examination.

Uống thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ.

the laboratory successfully created a vascularised organ model for research purposes.

Uống thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay