vaults

[Mỹ]/vɔːlts/
[Anh]/vɔlts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trần hoặc mái vòm; phòng hoặc kho ngầm; cấu trúc cho môn nhảy sào; mộ hoặc nơi chôn cất; nơi lưu trữ an toàn
v. uốn cong qua; nhảy qua

Cụm từ & Cách kết hợp

bank vaults

hầm ngân hàng

treasure vaults

hầm kho báu

hidden vaults

hầm bí mật

ancient vaults

hầm cổ đại

secure vaults

hầm an toàn

storage vaults

hầm lưu trữ

art vaults

hầm trưng bày nghệ thuật

climate-controlled vaults

hầm kiểm soát khí hậu

digital vaults

hầm số

vaults open

hầm mở

Câu ví dụ

the old church has beautiful vaulted ceilings.

Nhà thờ cổ có những trần vòm tuyệt đẹp.

the bank stores its valuables in secure vaults.

Ngân hàng cất giữ những tài sản có giá trị của mình trong các hầm bảo mật.

the secret vaults beneath the castle hold many treasures.

Những hầm bí mật dưới lâu đài chứa đựng nhiều kho báu.

the architect designed the vaults to withstand earthquakes.

Kiến trúc sư đã thiết kế các hầm để chịu được động đất.

she opened the vaults to reveal the ancient manuscripts.

Cô ấy mở các hầm để lộ ra các bản thảo cổ.

the museum's vaults contain rare artifacts from history.

Các hầm của bảo tàng chứa đựng những hiện vật quý hiếm từ lịch sử.

they installed a new security system for the vaults.

Họ đã lắp đặt một hệ thống bảo mật mới cho các hầm.

the underground vaults were used during the war for protection.

Các hầm ngầm được sử dụng trong chiến tranh để bảo vệ.

the architect's design featured elegant vaulted arches.

Thiết kế của kiến trúc sư có các vòm cung tuyệt đẹp.

the library's vaults are filled with countless books.

Các hầm của thư viện chứa đựng vô số sách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay