venerators

[Mỹ]/ˈvɛnəˌreɪtə/
[Anh]/ˈvɛnəˌreɪtər/

Dịch

n. người tôn kính hoặc thể hiện sự tôn trọng sâu sắc

Cụm từ & Cách kết hợp

venerator of art

người tôn thờ nghệ thuật

venerator of nature

người tôn thờ thiên nhiên

venerator of beauty

người tôn thờ vẻ đẹp

venerator of wisdom

người tôn thờ trí tuệ

venerator of culture

người tôn thờ văn hóa

venerator of history

người tôn thờ lịch sử

venerator of truth

người tôn thờ sự thật

venerator of knowledge

người tôn thờ kiến thức

venerator of freedom

người tôn thờ tự do

venerator of peace

người tôn thờ hòa bình

Câu ví dụ

the venerator of ancient artifacts shared his collection with the public.

người sùng mộ những cổ vật cổ đại đã chia sẻ bộ sưu tập của mình với công chúng.

as a venerator of nature, she spends her weekends hiking in the mountains.

với tư cách là một người sùng mộ thiên nhiên, cô ấy dành những ngày cuối tuần đi bộ đường dài trên núi.

the venerator of classical music attended the concert every year.

người sùng mộ âm nhạc cổ điển đã tham dự buổi hòa nhạc hàng năm.

he is known as a venerator of literature, often quoting famous authors.

anh ta được biết đến như một người sùng mộ văn học, thường xuyên trích dẫn những tác giả nổi tiếng.

the museum hosted an event for venerator of historical paintings.

bảo tàng đã tổ chức một sự kiện cho những người sùng mộ tranh lịch sử.

being a venerator of wildlife, she volunteers at the animal shelter.

với tư cách là một người sùng mộ động vật hoang dã, cô ấy tình nguyện tại trung tâm cứu hộ động vật.

the venerator of traditional crafts organized a workshop.

người sùng mộ nghề thủ công truyền thống đã tổ chức một hội thảo.

he is a venerator of the arts, supporting local artists in his community.

anh ấy là một người sùng mộ nghệ thuật, hỗ trợ các nghệ sĩ địa phương trong cộng đồng của mình.

the venerator of philosophy often engages in deep discussions.

người sùng mộ triết học thường xuyên tham gia vào những cuộc thảo luận sâu sắc.

as a venerator of technology, he always stays updated with the latest gadgets.

với tư cách là một người sùng mộ công nghệ, anh ấy luôn cập nhật những gadget mới nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay