adorer

[Mỹ]/əˈdɔːrər/
[Anh]/əˈdɔːrər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người ngưỡng mộ hoặc tôn thờ ai đó hoặc điều gì đó một cách sâu sắc.
Word Forms
số nhiềuadorers

Câu ví dụ

she became an adorer of all things japanese.

cô ấy trở thành một người ngưỡng mộ tất cả mọi thứ của Nhật Bản.

he was an adorer of nature and spent his weekends hiking in the mountains.

anh ấy là một người ngưỡng mộ thiên nhiên và dành những ngày cuối tuần đi bộ đường dài trên núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay