| số nhiều | worshipers |
devout worshiper
tín đồ sùng đạo
religious worshiper
tín đồ tôn giáo
faithful worshiper
tín đồ trung thành
dedicated worshiper
tín đồ tận tâm
loyal worshiper
tín đồ trung tín
active worshiper
tín đồ tích cực
casual worshiper
tín đồ không thường xuyên
spiritual worshiper
tín đồ tâm linh
occasional worshiper
người sùng đạo thỉnh thoảng
local worshiper
người sùng đạo địa phương
the worshiper knelt down in prayer.
người thờ phượng quỳ xuống cầu nguyện.
every worshiper sang along with the choir.
mỗi người thờ phượng đều hát cùng với dàn hợp xướng.
the worshiper offered flowers at the altar.
người thờ phượng dâng hoa tại bàn thờ.
a devoted worshiper attends services every week.
một người thờ phượng tận tâm tham dự các buổi lễ hàng tuần.
worshipers gathered for the evening ceremony.
những người thờ phượng đã tập hợp cho buổi lễ buổi tối.
the worshiper listened attentively to the sermon.
người thờ phượng lắng nghe chăm chú bài giảng.
many worshipers find peace in meditation.
nhiều người thờ phượng tìm thấy sự bình yên trong thiền định.
the worshiper expressed gratitude for the blessings.
người thờ phượng bày tỏ lòng biết ơn vì những phước lành.
a worshiper can feel a strong connection to the divine.
một người thờ phượng có thể cảm thấy một kết nối mạnh mẽ với đấng thiêng.
the worshiper lit a candle as a sign of faith.
người thờ phượng thắp nến như một dấu hiệu của đức tin.
devout worshiper
tín đồ sùng đạo
religious worshiper
tín đồ tôn giáo
faithful worshiper
tín đồ trung thành
dedicated worshiper
tín đồ tận tâm
loyal worshiper
tín đồ trung tín
active worshiper
tín đồ tích cực
casual worshiper
tín đồ không thường xuyên
spiritual worshiper
tín đồ tâm linh
occasional worshiper
người sùng đạo thỉnh thoảng
local worshiper
người sùng đạo địa phương
the worshiper knelt down in prayer.
người thờ phượng quỳ xuống cầu nguyện.
every worshiper sang along with the choir.
mỗi người thờ phượng đều hát cùng với dàn hợp xướng.
the worshiper offered flowers at the altar.
người thờ phượng dâng hoa tại bàn thờ.
a devoted worshiper attends services every week.
một người thờ phượng tận tâm tham dự các buổi lễ hàng tuần.
worshipers gathered for the evening ceremony.
những người thờ phượng đã tập hợp cho buổi lễ buổi tối.
the worshiper listened attentively to the sermon.
người thờ phượng lắng nghe chăm chú bài giảng.
many worshipers find peace in meditation.
nhiều người thờ phượng tìm thấy sự bình yên trong thiền định.
the worshiper expressed gratitude for the blessings.
người thờ phượng bày tỏ lòng biết ơn vì những phước lành.
a worshiper can feel a strong connection to the divine.
một người thờ phượng có thể cảm thấy một kết nối mạnh mẽ với đấng thiêng.
the worshiper lit a candle as a sign of faith.
người thờ phượng thắp nến như một dấu hiệu của đức tin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay