venetian

[Mỹ]/və'niʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc đặc trưng của Venice; theo phong cách của Venice
n. một người từ Venice
Word Forms
số nhiềuvenetians

Cụm từ & Cách kết hợp

venetian blinds

rèm venetian

venetian mask

mặt nạ venetian

venetian cuisine

ẩm thực venetian

venetian glass

kính venetian

venetian architecture

kiến trúc venetian

venetian carnival

lễ hội hóa trang venetian

venetian blind

rèm ngang

Câu ví dụ

Venetian blinds are a popular choice for window coverings.

Rèm cửa Venetian là một lựa chọn phổ biến cho các vật che cửa sổ.

She bought a beautiful Venetian mask for the masquerade ball.

Cô ấy đã mua một chiếc mặt nạ Venetian đẹp cho buổi dạ hội hóa trang.

The Venetian gondolas are a symbol of romance in Venice.

Những chiếc thuyền gondola Venetian là biểu tượng của lãng mạn ở Venice.

He stayed at a luxurious Venetian hotel during his vacation.

Anh ấy đã ở tại một khách sạn Venetian sang trọng trong kỳ nghỉ của mình.

The Venetian cuisine is known for its seafood dishes.

Ẩm thực Venetian nổi tiếng với các món hải sản.

The Venetian architecture is characterized by its elegant and intricate designs.

Kiến trúc Venetian được đặc trưng bởi các thiết kế thanh lịch và phức tạp.

She wore a stunning Venetian lace gown to the gala event.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy ren Venetian tuyệt đẹp đến sự kiện dạ hội.

The Venetian glassware is famous for its craftsmanship and beauty.

Đồ thủy tinh Venetian nổi tiếng với tay nghề và vẻ đẹp của nó.

They attended a Venetian-themed masquerade party last night.

Họ đã tham dự một bữa tiệc hóa trang theo chủ đề Venetian vào tối qua.

The Venetian carnival is a vibrant and colorful celebration in Venice.

Lễ hội Venetian là một lễ kỷ niệm sôi động và đầy màu sắc ở Venice.

Ví dụ thực tế

IT ALL began with a set of Venetian blinds.

Mọi chuyện bắt đầu với một bộ rèm Venetian.

Nguồn: The Economist - Arts

He designed this lake with Venetian gondolas in mind.

Anh ấy đã thiết kế hồ này với ý tưởng về thuyền gondola Venetian.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

The Venetian gazette was a precursor to the modern newspaper.

tờ gazette Venetian là tiền thân của tờ báo hiện đại.

Nguồn: The story of origin

There were about half a dozen Venetian gondolas here, giving rides.

Ở đây có khoảng nửa tá thuyền gondola Venetian, đưa khách đi dạo.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

Thousands of mask-wearing revelers fill the Venetian streets and attend special masked balls.

Hàng ngàn người tham gia lễ hội đeo mặt nạ tràn ngập các con phố Venetian và tham dự các buổi dạ hội hóa trang đặc biệt.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

Venetian traveler Marco Polo would've probably been familiar with this kind of ship.

Nhà thám hiểm Venetian Marco Polo có lẽ đã quen thuộc với loại thuyền này.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The Venetian gazette fit all the characteristics that I just listed, except for one.

Tờ gazette Venetian phù hợp với tất cả các đặc điểm mà tôi vừa liệt kê, ngoại trừ một.

Nguồn: The story of origin

And we did the walls in this like Venetian plaster which is so smooth and soft.

Và chúng tôi đã làm các bức tường bằng bột Venetian, rất mịn và mềm.

Nguồn: Architectural Digest

Today, its courtyards, apartments and chambers are a museum, which celebrates centuries of Venetian achievement and glory.

Ngày nay, các sân trong, căn hộ và buồng của nó là một bảo tàng, tôn vinh hàng thế kỷ thành tựu và vinh quang của Venetian.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

And many of these refugees sought the precious safety that was offered inside of the Venetian lagoon.

Và rất nhiều những người tị nạn này đã tìm kiếm sự an toàn quý giá được cung cấp bên trong vịnh Venetian.

Nguồn: Realm of Legends

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay