| số nhiều | reprisals |
letters of marque (and reprisal)
thư ủy nhiệm và trả thù
They took bloody reprisals against the leaders.
Họ đã thực hiện các hành động trả đũa đẫm máu chống lại các nhà lãnh đạo.
three youths died in the reprisals which followed.
ba thanh niên đã thiệt mạng trong các cuộc trả đũa tiếp theo.
the cycle of birth, growth, and death; a cycle of reprisal and retaliation.
chu kỳ sinh, trưởng thành và chết; một chu kỳ trả đũa và trả thù.
The company feared reprisal from the competitors.
Công ty lo sợ sự trả đũa từ các đối thủ cạnh tranh.
She decided not to speak up for fear of reprisal.
Cô ấy quyết định không lên tiếng vì sợ bị trả đũa.
The union threatened reprisals if their demands were not met.
Hiệp hội công đoàn đã đe dọa trả đũa nếu yêu cầu của họ không được đáp ứng.
The government warned against any reprisal attacks.
Chính phủ cảnh báo về bất kỳ cuộc tấn công trả đũa nào.
He was concerned about possible reprisals for his actions.
Anh ấy lo lắng về những hành động trả đũa có thể xảy ra đối với hành động của mình.
The soldiers were ready for any reprisal from the enemy.
Các binh lính đã sẵn sàng cho bất kỳ hành động trả đũa nào từ kẻ thù.
The diplomat tried to prevent reprisals between the two countries.
Nhà ngoại giao đã cố gắng ngăn chặn các hành động trả đũa giữa hai quốc gia.
The company took security measures to avoid reprisals after the controversial decision.
Công ty đã thực hiện các biện pháp an ninh để tránh các hành động trả đũa sau quyết định gây tranh cãi.
The community was on edge, fearing reprisals after the violent incident.
Cộng đồng luôn cảnh giác, sợ hãi các hành động trả đũa sau sự cố bạo lực.
The police warned against any reprisal attacks following the arrest of the suspect.
Cảnh sát cảnh báo về bất kỳ cuộc tấn công trả đũa nào sau khi bắt giữ nghi phạm.
letters of marque (and reprisal)
thư ủy nhiệm và trả thù
They took bloody reprisals against the leaders.
Họ đã thực hiện các hành động trả đũa đẫm máu chống lại các nhà lãnh đạo.
three youths died in the reprisals which followed.
ba thanh niên đã thiệt mạng trong các cuộc trả đũa tiếp theo.
the cycle of birth, growth, and death; a cycle of reprisal and retaliation.
chu kỳ sinh, trưởng thành và chết; một chu kỳ trả đũa và trả thù.
The company feared reprisal from the competitors.
Công ty lo sợ sự trả đũa từ các đối thủ cạnh tranh.
She decided not to speak up for fear of reprisal.
Cô ấy quyết định không lên tiếng vì sợ bị trả đũa.
The union threatened reprisals if their demands were not met.
Hiệp hội công đoàn đã đe dọa trả đũa nếu yêu cầu của họ không được đáp ứng.
The government warned against any reprisal attacks.
Chính phủ cảnh báo về bất kỳ cuộc tấn công trả đũa nào.
He was concerned about possible reprisals for his actions.
Anh ấy lo lắng về những hành động trả đũa có thể xảy ra đối với hành động của mình.
The soldiers were ready for any reprisal from the enemy.
Các binh lính đã sẵn sàng cho bất kỳ hành động trả đũa nào từ kẻ thù.
The diplomat tried to prevent reprisals between the two countries.
Nhà ngoại giao đã cố gắng ngăn chặn các hành động trả đũa giữa hai quốc gia.
The company took security measures to avoid reprisals after the controversial decision.
Công ty đã thực hiện các biện pháp an ninh để tránh các hành động trả đũa sau quyết định gây tranh cãi.
The community was on edge, fearing reprisals after the violent incident.
Cộng đồng luôn cảnh giác, sợ hãi các hành động trả đũa sau sự cố bạo lực.
The police warned against any reprisal attacks following the arrest of the suspect.
Cảnh sát cảnh báo về bất kỳ cuộc tấn công trả đũa nào sau khi bắt giữ nghi phạm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay