ventilations

[Mỹ]/[ˈventɪˌleɪʃənz]/
[Anh]/[ˈventɪˌleɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động thông gió; thông gió; một lỗ hổng hoặc hệ thống các lỗ hổng để thông gió; quy trình cung cấp không khí tươi và loại bỏ không khí cũ.

Cụm từ & Cách kết hợp

check ventilations

kiểm tra thông gió

improve ventilations

cải thiện thông gió

poor ventilations

thông gió kém

install ventilations

lắp đặt thông gió

existing ventilations

thông gió hiện có

ventilation system

hệ thống thông gió

maintaining ventilations

bảo trì thông gió

clean ventilations

vệ sinh thông gió

new ventilations

thông gió mới

assess ventilations

đánh giá thông gió

Câu ví dụ

the building's design incorporated numerous natural ventilations.

Thiết kế của tòa nhà đã tích hợp nhiều hệ thống thông gió tự nhiên.

regular maintenance of the ventilations is crucial for air quality.

Vệ sinh định kỳ các hệ thống thông gió là rất quan trọng đối với chất lượng không khí.

we installed new ventilations to reduce humidity in the basement.

Chúng tôi đã lắp đặt hệ thống thông gió mới để giảm độ ẩm trong nhà kho.

proper ventilations help prevent the buildup of harmful gases.

Hệ thống thông gió phù hợp giúp ngăn ngừa sự tích tụ của các khí độc hại.

the kitchen had excellent ventilations above the stove.

Phòng bếp có hệ thống thông gió tuyệt vời phía trên bếp.

ensure the ventilations are not blocked by furniture or debris.

Đảm bảo các hệ thống thông gió không bị cản bởi đồ nội thất hoặc rác.

the exhaust fans provide essential ventilations for the bathroom.

Các quạt thông gió cung cấp thông gió cần thiết cho nhà vệ sinh.

we need to improve the ventilations in the crowded office space.

Chúng tôi cần cải thiện hệ thống thông gió trong không gian văn phòng đông đúc.

the system automatically controls the ventilations based on temperature.

Hệ thống tự động điều khiển thông gió dựa trên nhiệt độ.

poor ventilations can lead to a stuffy and uncomfortable environment.

Hệ thống thông gió kém có thể dẫn đến môi trường ngột ngạt và không thoải mái.

the industrial facility required powerful ventilations to remove fumes.

Cơ sở công nghiệp cần hệ thống thông gió mạnh để loại bỏ khí độc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay