confinement

[Mỹ]/kənˈfaɪnmənt/
[Anh]/kənˈfaɪnmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hạn chế, sinh con trong tình trạng bị giam giữ
Word Forms
số nhiềuconfinements

Cụm từ & Cách kết hợp

solitary confinement

nhốt cô lập

medical confinement

nhốt vì lý do y tế

home confinement

nhốt tại nhà

inertial confinement

giam giữ quán tính

Câu ví dụ

their confinement to army barracks

sự giam giữ của họ trong các doanh trại quân sự

The animals are kept in close confinement.

Những con vật được nuôi nhốt trong không gian hẹp.

He spent eleven years in solitary confinement.

Anh ta đã dành mười một năm trong sự giam giữ biệt lập.

is the taking away or asportation of a person against the person's will, usually to hold the person in false imprisonment, a confinement without legal authority.

là việc đưa người đi hoặc chiếm đoạt người trái với ý muốn của người đó, thường là để giữ người trong tình trạng bị giam giữ bất hợp pháp, một sự giam giữ mà không có thẩm quyền pháp lý.

The general sent the troops committed to his charge into battle. The word can also refer to giving over for preservation or confinement:

Người chỉ huy đã gửi quân đội giao cho ông ta vào trận chiến. Từ này cũng có thể đề cập đến việc giao phó để bảo tồn hoặc giam giữ:

The traditional “confinement in childbirth” has a great deal of problems about health of mothers and infants.Modern health care mode during stegmonth has its limitation in guiding postpartum recovery.

“Thời gian ở cữ sau sinh” truyền thống có rất nhiều vấn đề về sức khỏe của mẹ và trẻ sơ sinh. Chế độ chăm sóc sức khỏe hiện đại trong giai đoạn ở cữ có những hạn chế trong việc hướng dẫn phục hồi sau sinh.

(4) The palaeotectonic movements resulted in the complicate stages of fractures, the relations between fractures were cutting, confinement, tacnode and so on, and formed 2 types 6 groups fractures.

(4) Các chuyển động palaeotectonic dẫn đến các giai đoạn phức tạp của các vết nứt, mối quan hệ giữa các vết nứt là cắt, giam giữ, tacnode và như vậy, và hình thành 2 loại 6 nhóm vết nứt.

Ví dụ thực tế

According to prison sources, he's being kept in solitary confinement.

Theo thông tin từ các nguồn trong nhà tù, anh ta đang bị giam giữ biệt lập.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2019

When I was on Rikers Island, the huge thing was solitary confinement.

Khi tôi còn ở Rikers Island, điều lớn nhất là giam giữ biệt lập.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

Matthew Miller spent six months in confinement.

Matthew Miller đã dành sáu tháng trong sự giam giữ.

Nguồn: AP Listening December 2014 Collection

But your confinement is for your own good.

Nhưng sự giam giữ của bạn là vì lợi ích của bạn.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

They usually transfer these journalists immediately to solitary confinement.

Họ thường chuyển những nhà báo này ngay lập tức đến giam giữ biệt lập.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022

The new structure became known as the new safe confinement building.

Cấu trúc mới được biết đến như là tòa nhà giam giữ an toàn mới.

Nguồn: Realm of Legends

Backstage, we were told that Navalny's in solitary confinement and unwell.

Sau hậu trường, chúng tôi được thông báo rằng Navalny đang bị giam giữ biệt lập và không khỏe.

Nguồn: NPR News March 2023 Compilation

Solitary confinement was originally designed to break a person mentally, physically and emotionally.

Giam giữ biệt lập ban đầu được thiết kế để phá vỡ một người về mặt tinh thần, thể chất và cảm xúc.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

One thing that kept me sane while I was in solitary confinement was reading.

Một điều giúp tôi tỉnh táo trong khi tôi bị giam giữ biệt lập là đọc sách.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

A prisoner who is actively planning his escape finds his confinement much less oppressive.

Một tù nhân đang tích cực lên kế hoạch trốn thoát thấy sự giam giữ của mình ít áp bức hơn nhiều.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay