evidence-based practice
thực hành dựa trên bằng chứng
evidence-based research
nghiên cứu dựa trên bằng chứng
evidence-based approach
phương pháp dựa trên bằng chứng
be evidence-based
dựa trên bằng chứng
evidence-based decisions
quyết định dựa trên bằng chứng
evidence-based interventions
can thiệp dựa trên bằng chứng
evidence-based policy
chính sách dựa trên bằng chứng
highly evidence-based
rất dựa trên bằng chứng
becoming evidence-based
trở nên dựa trên bằng chứng
evidence-based treatment
điều trị dựa trên bằng chứng
the treatment plan was entirely evidence-based, ensuring the best possible outcome for the patient.
kế hoạch điều trị hoàn toàn dựa trên bằng chứng, đảm bảo kết quả tốt nhất có thể cho bệnh nhân.
we need to implement evidence-based practices to improve student learning outcomes.
chúng ta cần thực hiện các phương pháp dựa trên bằng chứng để cải thiện kết quả học tập của học sinh.
the policy decisions were informed by evidence-based research and data analysis.
các quyết định chính sách được đưa ra dựa trên nghiên cứu và phân tích dữ liệu dựa trên bằng chứng.
it's crucial to use evidence-based interventions when working with at-risk youth.
rất quan trọng để sử dụng các biện pháp can thiệp dựa trên bằng chứng khi làm việc với thanh thiếu niên có nguy cơ.
the program's success was demonstrated through rigorous, evidence-based evaluation.
thành công của chương trình được chứng minh thông qua đánh giá nghiêm ngặt, dựa trên bằng chứng.
we are committed to providing evidence-based care to all our clients.
chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ chăm sóc dựa trên bằng chứng cho tất cả khách hàng của mình.
the study utilized an evidence-based approach to assess the effectiveness of the new drug.
nghiên cứu đã sử dụng phương pháp tiếp cận dựa trên bằng chứng để đánh giá hiệu quả của loại thuốc mới.
teachers should incorporate evidence-based strategies into their teaching methods.
giáo viên nên tích hợp các chiến lược dựa trên bằng chứng vào các phương pháp giảng dạy của họ.
the organization prioritizes evidence-based decision-making at all levels.
tổ chức ưu tiên việc ra quyết định dựa trên bằng chứng ở tất cả các cấp độ.
it is important to distinguish evidence-based practice from anecdotal evidence.
cần thiết để phân biệt giữa thực hành dựa trên bằng chứng và bằng chứng mang tính chất kể lể.
the report highlighted the need for more evidence-based research in the field.
báo cáo nêu bật sự cần thiết của nhiều nghiên cứu hơn dựa trên bằng chứng trong lĩnh vực này.
evidence-based practice
thực hành dựa trên bằng chứng
evidence-based research
nghiên cứu dựa trên bằng chứng
evidence-based approach
phương pháp dựa trên bằng chứng
be evidence-based
dựa trên bằng chứng
evidence-based decisions
quyết định dựa trên bằng chứng
evidence-based interventions
can thiệp dựa trên bằng chứng
evidence-based policy
chính sách dựa trên bằng chứng
highly evidence-based
rất dựa trên bằng chứng
becoming evidence-based
trở nên dựa trên bằng chứng
evidence-based treatment
điều trị dựa trên bằng chứng
the treatment plan was entirely evidence-based, ensuring the best possible outcome for the patient.
kế hoạch điều trị hoàn toàn dựa trên bằng chứng, đảm bảo kết quả tốt nhất có thể cho bệnh nhân.
we need to implement evidence-based practices to improve student learning outcomes.
chúng ta cần thực hiện các phương pháp dựa trên bằng chứng để cải thiện kết quả học tập của học sinh.
the policy decisions were informed by evidence-based research and data analysis.
các quyết định chính sách được đưa ra dựa trên nghiên cứu và phân tích dữ liệu dựa trên bằng chứng.
it's crucial to use evidence-based interventions when working with at-risk youth.
rất quan trọng để sử dụng các biện pháp can thiệp dựa trên bằng chứng khi làm việc với thanh thiếu niên có nguy cơ.
the program's success was demonstrated through rigorous, evidence-based evaluation.
thành công của chương trình được chứng minh thông qua đánh giá nghiêm ngặt, dựa trên bằng chứng.
we are committed to providing evidence-based care to all our clients.
chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ chăm sóc dựa trên bằng chứng cho tất cả khách hàng của mình.
the study utilized an evidence-based approach to assess the effectiveness of the new drug.
nghiên cứu đã sử dụng phương pháp tiếp cận dựa trên bằng chứng để đánh giá hiệu quả của loại thuốc mới.
teachers should incorporate evidence-based strategies into their teaching methods.
giáo viên nên tích hợp các chiến lược dựa trên bằng chứng vào các phương pháp giảng dạy của họ.
the organization prioritizes evidence-based decision-making at all levels.
tổ chức ưu tiên việc ra quyết định dựa trên bằng chứng ở tất cả các cấp độ.
it is important to distinguish evidence-based practice from anecdotal evidence.
cần thiết để phân biệt giữa thực hành dựa trên bằng chứng và bằng chứng mang tính chất kể lể.
the report highlighted the need for more evidence-based research in the field.
báo cáo nêu bật sự cần thiết của nhiều nghiên cứu hơn dựa trên bằng chứng trong lĩnh vực này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay