vesiculated

[Mỹ]/[ˈvesɪkjʊlɪtɪd]/
[Anh]/[ˈvesɪkjʊlɪtɪd]/

Dịch

adj. Đặc trưng hoặc chứa các khoang.
v. Tạo ra hoặc được bao phủ bởi các khoang.
v. (tr.) Đóng gói trong các khoang.

Cụm từ & Cách kết hợp

vesiculated surface

bề mặt có mụn nước

vesiculated lesions

các tổn thương có mụn nước

vesiculated appearance

dạng mọc mụn nước

severely vesiculated

mọc mụn nước nghiêm trọng

vesiculated cysts

các nang mụn nước

vesiculated skin

da có mụn nước

vesiculated area

khu vực có mụn nước

vesiculated membrane

màng mụn nước

vesiculated form

dạng mụn nước

Câu ví dụ

the soil profile exhibited a vesiculated texture due to the presence of trapped air.

Hồ sơ đất thể hiện kết cấu có nhiều lỗ do có sự hiện diện của không khí bị giữ lại.

microscopic examination revealed vesiculated cells within the tumor mass.

Việc kiểm tra dưới kính hiển vi cho thấy các tế bào có nhiều lỗ trong khối u.

the volcanic rock surface was heavily vesiculated after rapid cooling.

Bề mặt đá lửa rất nhiều lỗ sau khi làm nguội nhanh chóng.

the vesiculated appearance of the specimen suggested a specific disease process.

Hình dạng có nhiều lỗ của mẫu vật cho thấy một quá trình bệnh lý cụ thể.

the foam's vesiculated structure provided excellent insulation properties.

Cấu trúc nhiều lỗ của bọt cung cấp các đặc tính cách nhiệt tuyệt vời.

we observed a vesiculated pattern in the polymer film after solvent evaporation.

Chúng tôi quan sát thấy một kiểu hình nhiều lỗ trong màng polymer sau khi bay hơi dung môi.

the vesiculated surface of the ceramic material enhanced its adhesion.

Bề mặt nhiều lỗ của vật liệu gốm sứ đã tăng cường khả năng bám dính của nó.

the sample showed a vesiculated morphology under scanning electron microscopy.

Mẫu vật cho thấy hình thái có nhiều lỗ dưới kính hiển vi điện tử quét.

the vesiculated structure of the bread crust improved its crispness.

Cấu trúc nhiều lỗ của vỏ bánh mì đã cải thiện độ giòn của nó.

the material's vesiculated nature made it suitable for lightweight applications.

Đặc tính nhiều lỗ của vật liệu khiến nó phù hợp cho các ứng dụng nhẹ.

the vesiculated coating protected the metal from corrosion.

Lớp phủ nhiều lỗ bảo vệ kim loại khỏi ăn mòn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay